Từ: 打冷枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打冷枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打冷枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎlěngqiāng] bắn lén; ném đá giấu tay; bắn tỉa。藏在暗处向没有防备的人突然开枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
打冷枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打冷枪 Tìm thêm nội dung cho: 打冷枪