Từ: du có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 41 kết quả cho từ du:
Đây là các chữ cấu thành từ này: du
Pinyin: you1, bin1;
Việt bính: jau4;
攸 du
Nghĩa Trung Việt của từ 攸
(Phó) Vụt, thoáng.◇Mạnh Tử 孟子: Du nhiên nhi thệ 攸然而逝 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vụt vậy mà đi.
(Danh) Chốn, nơi.
◇Thi Kinh 詩經: Vị Hàn Cật tương du 為韓姞相攸 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Kén nơi đáng lấy làm chồng cho nàng Hàn Cật.
(Danh) Họ Du.
(Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị liên hệ.
§ Tương đương với sở 所.
◎Như: sanh tử du quan 生死攸關 có quan hệ đến sống chết.
(Trợ) Đặt ở đầu hoặc ở giữa câu. Vô nghĩa.
◇Thư Kinh 書經: Dư du hiếu đức 予攸好德 (Hồng phạm 洪範) Ta quý đức hạnh.(Liên) Do đó, cho nên.
◇Thi Kinh 詩經: Phong vũ du trừ, Điểu thử du khử, Quân tử du hu 風雨攸除, 鳥鼠攸去, 君子攸芋 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Gió mưa do đó trừ hết, (Họa) chuột và chim do đó diệt sạch, Cho nên quân tử thật cao lớn.
(Tính) Dáng nước chảy êm.
(Tính) Du du 攸攸 dằng dặc, xa xôi.
du, như "Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)" (gdhn)
đu, như "đánh đu" (gdhn)
Nghĩa của 攸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DU
nơi; chốn; chỗ。所。
责有攸归。
có chỗ quy trách nhiệm.
利害攸关。
có quan hệ tới sự lợi hại.
Tự hình:

Pinyin: you2, you4;
Việt bính: jau4
1. [薄荷油] bạc hà du 2. [加油] gia du 3. [加油站] gia du trạm;
油 du
Nghĩa Trung Việt của từ 油
(Danh) Dầu, mỡ (lấy từ thực vật hoặc động vật).◎Như: hoa sanh du 花生油 dầu đậu phộng, trư du 豬油 mỡ heo.
(Danh) Dầu đốt (lấy từ khoáng chất).
◎Như: hỏa du 火油 dầu hỏa, môi du 煤油 dầu mỏ.
(Danh) Món lợi thêm, món béo bở.
◎Như: tha tại giá nhất hạng công trình trung lao đáo bất thiểu du thủy 他在這一項工程中撈到不少油水 hắn ta trong thứ công chuyện đó chấm mút được không ít béo bở.
(Động) Bôi, quét (sơn, dầu, ...).
◎Như: du song hộ 油窗戶 sơn cửa sổ.
(Động) Bị dầu mỡ vấy bẩn.
◎Như: y phục du liễu 衣服油了 quần áo vấy dầu rồi.
(Tính) Giảo hoạt, khéo léo, hào nhoáng bề ngoài.
◎Như: du khang hoạt điều 油腔滑調 khéo mồm khéo miệng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá hầu nhi quán đích liễu bất đắc liễu, chỉ quản nã ngã thủ tiếu khởi lai! Hận đích ngã tê nhĩ na du chủy 這猴兒慣的了不得了, 只管拿我取笑起來! 恨的我撕你那油嘴 (Đệ tam thập bát hồi) Con khỉ nảy nói nhảm quen rồi, mi cứ đem ta ra làm trò cười! Tức quá, ta phải vả cái mồm giảo hoạt của mi mới được.
(Tính) Ùn ùn, nhiều mạnh, hưng thịnh.
◎Như: du nhiên 油然 ùn ùn.
◇Lí Bạch 李白: Vân du vũ bái 雲油雨霈 (Minh đường phú 明堂賦) Mây ùn ùn, mưa như trút.
(Tính) Trơn, bóng.
◎Như: du lục 油綠 xanh bóng, xanh mướt.
dầu, như "mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu" (vhn)
dẫu (btcn)
dàu, như "dàu dàu" (btcn)
dư (btcn)
dù, như "dù cho, dù rằng" (btcn)
du, như "du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)" (gdhn)
rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
trầu, như "miếng trầu" (gdhn)
Nghĩa của 油 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dầu; mỡ (của thực vật và động vật.)。动植物体内所含的液态脂肪或矿产的碳氢化合物的混合液体。通常把固态的动物脂肪也叫油。
花生油
dầu lạc; dầu đậu phộng
2. sơn; quét。用桐油、油漆等涂抹。
油窗户
sơn cửa sổ
这扇门去年油过一次。
cánh cửa này năm ngoái đã sơn một lần rồi.
用油漆油一遍。
Lấy sơn quét một lượt.
3. vấy dầu (giây bẩn)。被油弄脏。
衣服油了。
quần áo đã bị vấy dầu rồi.
4. láu cá; láu lỉnh。油滑。
油腔滑调。
nói năng ngọt xớt
这个人油得很。
người này rất láu cá.
Từ ghép:
油泵 ; 油饼 ; 油驳 ; 油布 ; 油彩 ; 油菜 ; 油层 ; 油茶 ; 油茶面儿 ; 油船 ; 油灯 ; 油底子 ; 油坊 ; 油橄榄 ; 油垢 ; 油光 ; 油耗 ; 油乎乎 ; 油葫芦 ; 油花 ; 油滑 ; 油画 ; 油灰 ; 油煎火燎 ; 油井 ; 油锯 ; 油矿 ; 油亮 ; 油料作物 ; 油篓 ; 油绿 ; 油轮 ; 油麦 ; 油毛 ; 油毛毡 ; 油门 ; 油苗 ; 油墨 ; 油泥 ; 油腻 ; 油皮 ; 油漆 ; 油气 ; 油气田 ; 油气显示 ; 油腔滑调 ; 油然 ; 油石 ; 油饰 ; 油水 ;
油酥 ; 油田 ; 油田伴生气 ; 油条 ; 油头粉面 ; 油头滑脑 ; 油汪汪 ; 油污 ; 油香 ; 油箱 ; 油鞋 ; 油性 ; 油压机 ; 油烟 ; 油印 ; 油炸鬼 ; 油毡 ; 油脂 ; 油脂麻花 ; 油纸 ; 油渍 ; 油子 ; 油嘴 ; 油嘴滑舌
Chữ gần giống với 油:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: yu2, yong3, yu3, kui4;
Việt bính: jyu4;
臾 du, dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 臾
(Danh) Tu du 須臾 chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.(Tính) Béo tốt, màu mỡ.
§ Sau viết là du 腴.Một âm là dũng.
(Động)
§ Cũng như dũng 慂.
du, như "tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 臾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Tự hình:

U+4FDE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu2, shu4;
Việt bính: jyu4;
俞 du, dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 俞
(Động) Khoét thân cây làm thuyền.(Động) Biểu thị đáp ứng, đồng ý.
◎Như: du duẫn 俞允 cho phép.
◇Tống sử 宋史: Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn 太祖怒甚, 起, 普亦隨之. 太祖入宮, 普立於宮門, 久之不去, 竟得俞允 (Triệu Phổ truyện 趙普傳) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.
(Danh) Họ Du.Một âm là dũ.
(Động) Bệnh khỏi.
§ Thông dũ 癒.
(Phó) Càng thêm.
(Danh) Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
§ Ghi chú: Tục viết là 兪.
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)
Nghĩa của 俞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dạ; phải (thán từ, biểu thị cho phép.)。文言叹词,表示允许。
2. họ Du。姓。
Từ ghép:
俞允
Chữ gần giống với 俞:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俞
兪,
Tự hình:

Nghĩa của 斿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dải cờ。旌旗上面的飘带。
2. xem 游。同"游"。
Tự hình:

Nghĩa của 莸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: DO
1. cây hoa do mùa đông。落叶小灌木,叶子卵形或披针形,聚伞花序,花蓝色,蒴果成熟后裂成四个小坚果。供观赏。
2. cỏ hôi (loài cỏ có mùi hôi nói trong sách cổ, ví với kẻ xấu.)。古书上指一种有臭味的草,比喻坏人。
薰莸不同器(比喻好人和坏人搞不到一块儿。)
cỏ thơm và cỏ hôi không đựng chung một giỏ (ví với người tốt và kẻ xấu không thể xếp chung với nhau.)
Chữ gần giống với 莸:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莸
蕕,
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
谀 du
Nghĩa Trung Việt của từ 谀
Giản thể của chữ 諛.du, như "du mị (nịnh hót)" (gdhn)
Nghĩa của 谀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: DU
nịnh hót; nịnh bợ; tâng bốc。谄媚;奉承。
阿谀
a dua; nịnh hót
谀辞
lời nịnh hót; lời tâng bốc
Từ ghép:
谀辞
Dị thể chữ 谀
諛,
Tự hình:

Pinyin: you1;
Việt bính: jau4
1. [悠悠] du du 2. [悠然] du nhiên;
悠 du
Nghĩa Trung Việt của từ 悠
(Tính) Lo lắng, phiền muộn.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Tống quân xứ hề tâm du du 送君處兮心悠悠 (Chinh phụ ngâm 征婦吟) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn rầu, phiền muộn.
(Tính) Xa xăm, lâu dài.
◎Như: lịch sử du cửu 歷史悠久 lịch sử lâu dài.
(Tính) Nhàn nhã, yên ổn.
◎Như: tự tại du nhàn 自在悠閒 an nhiên tự tại.
(Động) Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).
(Động) Ngăn giữ, khống chế (tiếng địa phương Bắc Kinh).
◎Như: du trước 悠著 ngăn chặn, ổn định, du đình 悠停 ngăn giữ, không để quá độ, hát tửu yếu du đình điểm nhi, quá đa tựu túy liễu 喝酒要悠停點兒, 過多就醉了 uống rượu không được quá độ, uống nhiều quá sẽ say.
du, như "du dương" (gdhn)
đu, như "đánh đu" (gdhn)
Nghĩa của 悠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. lâu; xa。久;远。
悠久
lâu đời
悠扬
du dương; êm ái
2. nhàn rỗi; rỗi rãi; thong dong。闲适;闲散。
悠闲
nhàn nhã; thong dong
悠然
khoan thai; thong thả; thong dong
3. đong đua; đu đưa。悠荡。
站在秋千上来回悠
đứng trên cái đu đu qua đu lại.
他抓住杠子,一悠就上去了。
anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.
Từ ghép:
悠长 ; 悠荡 ; 悠忽 ; 悠久 ; 悠谬 ; 悠然 ; 悠闲 ; 悠扬 ; 悠悠 ; 悠游 ; 悠远 ; 悠着
Dị thể chữ 悠
滺,
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
萸 du
Nghĩa Trung Việt của từ 萸
(Danh) Thù du 茱萸: xem thù 茱.du, như "du (mấy thứ cây)" (gdhn)
Nghĩa của 萸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DU
cây thủ dũ; cây thù du。见〖茱萸〗。
Tự hình:

Pinyin: you2, zhu2;
Việt bính: jau4;
蚰 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蚰
(Danh) Du diên 蚰蜒 một thứ sâu bọ, giống như rết, thân có đốt, mình vàng, đầu có sừng, chân nhỏ và dài, sống chỗ ẩm thấp, ăn tiểu trùng, có ích cho nhà nông.chục, như "chục diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)
do, như "do diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)
Nghĩa của 蚰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. con du diên (động vật có đốt, giống con rết nhưng nhỏ hơn, màu nâu đỏ, xúc giác và chân đều rất nhỏ. Sống trong môi trường ẩm ướt.)。蚰蜒,节肢动物,像蜈蚣而略小,黄褐色,触角和脚都很细。生活在阴湿的地方。
2. con du diên (thereuonema tuberculata)。见 〖蜒蚰〗。
Chữ gần giống với 蚰:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Pinyin: yu2, yao2, shu4;
Việt bính: jyu4 jyu6;
隃 du
Nghĩa Trung Việt của từ 隃
(Danh) Du Mi 隃麋 tên huyện đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 陝西.§ Đất này xưa sản xuất mực, nên trong thơ văn du mi 隃麋 dùng thay cho mực.
(Động) Vượt qua.
§ Thông du 踰.
◇Hán Thư 漢書: Quý tiện hữu đẳng nhi hạ bất du hĩ 貴賤有等而下不隃矣 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Quý và tiện có cấp bậc nên bậc dưới không vượt qua (bậc trên) vậy.Một âm là diêu.
(Phó) Xa.
§ Cũng như diêu 遙.
Tự hình:

Pinyin: tou1, yu2;
Việt bính: tau1;
媮 thâu, du
Nghĩa Trung Việt của từ 媮
(Tính) Khéo léo.◇Tả truyện 左傳: Tề quân chi ngữ thâu 齊君之語媮 (Văn công thập bát niên 文公十八年) Lời của vua Tề khôn khéo.
(Phó) Cẩu thả.
◇Tào Thực 曹植: Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn 烈士多悲心, 小人媮自閒 (Tạp thi 雜詩) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.
(Động) Khinh thị, coi thường.
◇Tả truyện 左傳: Tấn vị khả thâu dã 晉未可媮也 (Tương công tam thập niên 襄公三十年) Tấn chưa thể khinh thường được.Một âm là du.
(Động) An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ 寧正言不諱以危身乎, 將從俗富貴以媮生乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 媮:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: yu2, tou1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [夷愉] di du;
愉 du, thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 愉
(Danh) Vui vẻ, cao hứng.◎Như: du sắc 愉色 nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái 愉快 vui vẻ, du duyệt 愉悅 vui mừng.Một âm là thâu.
(Tính) Cẩu thả, tạm bợ.
du, như "du khoái (đẹp ý)" (gdhn)
Nghĩa của 愉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦
Chữ gần giống với 愉:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愉
愈,
Tự hình:

Pinyin: yu2, you2;
Việt bính: jyu4;
揄 du
Nghĩa Trung Việt của từ 揄
(Động) Dẫn dắt, kéo, vén.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ nãi liễm tu dong, du trường tụ, tựu tháp chẩn thị 女乃斂羞容, 揄長袖, 就榻診視 (Kiều Na 嬌娜) Cô gái có vẻ e thẹn, vén tay áo dài, đến bên giường xem bệnh.
(Động) Vung, huy động.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Du đao nhi nhị mĩ nhân 揄刀而劓美人 (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下) Vung dao cắt mũi người đẹp.
(Động) Đề xuất, đưa ra.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du sách ư miếu đường chi thượng 揄策於廟堂之上 (Chủ thuật 主術) Đưa ra kế sách lên miếu đường.
(Động) Du dương 揄揚 khen ngợi.
(Động) Da du 揶揄 trêu ghẹo, chế diễu.
du (gdhn)
dũ (gdhn)
Nghĩa của 揄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
lôi; kéo; nhấc lên。牵引;提起。
Từ ghép:
揄扬
Chữ gần giống với 揄:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
渝 du
Nghĩa Trung Việt của từ 渝
(Động) Biến đổi, thay đổi.◎Như: thủy chung bất du 渝盟 始終不渝 trước sau không đổi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hữu du thử minh, tỉ trụy kì mệnh 有渝此盟, 俾墜其命 (Đệ ngũ hồi) Ai trái lời thề này, sẽ bị khiến cho mất mạng.
(Danh) Tên riêng của thành phố Trùng Khánh 重慶, ở tỉnh Tứ Xuyên.
du, như "du (thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 渝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm.)。改变(多指态度或感情)。
始终不渝
trước sau không đổi; không bao giờ thay đổi.
坚贞不渝
kiên trinh không đổi
2. Du (tên gọi khác của Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。四川重庆的别称。
Chữ gần giống với 渝:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: you2, liu2;
Việt bính: jau4
1. [游艇] du đĩnh 2. [下游] hạ du 3. [旅游] lữ du 4. [上游] thượng du 5. [中游] trung du;
游 du
Nghĩa Trung Việt của từ 游
(Động) Bơi.◎Như: du vịnh 游泳 bơi lội.
(Động) Đi chơi, ngao du.
§ Thông du 遊.
(Động) Đi qua lại, lang bang.
§ Thông du 遊.
(Tính) Hay di động, không ở chỗ nhất định.
◎Như: du dân 游民 dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.
(Danh) Đoạn, khúc sông.
◎Như: thượng du 上游 phần sông ở gần nguồn, hạ du 下游 phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.
(Danh) Họ Du.
du, như "chu du, du lịch; du kích; giao du" (gdhn)
Nghĩa của 游 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. bơi; bơi lội。人或动物在水里行动。
游泳
bơi lội
鱼在水里游。
cá bơi trong nước
2. đi chơi; dạo chơi。各处从容地行走;闲逛。
游览
du lịch; đi chơi
游历
du lịch
游园
dạo chơi trong vườn
游玩
dạo chơi; du ngoạn
游人
du khách
周游天下
chu du thiên hạ
3. giao du; đi lại。交游;来往。
4. không cố định; di động。不固定的;经常移动的。
游牧
du mục (chăn nuôi súc vật lưu động, nơi này qua nơi khác.)
游民
du dân (người sống nay đây mai đó.)
游击
du kích
游资
vốn lưu động
5. du; một đoạn sông。江河的一段。
上游
thượng du
中游
trung du
下游
hạ du
6. họ Du。姓。
Từ ghép:
游伴 ; 游标 ; 游标卡尺 ; 游程 ; 游船 ; 游荡 ; 游方 ; 游舫 ; 游逛 ; 游击 ; 游击队 ; 游击战 ; 游记 ; 游街 ; 游客 ; 游览 ; 游廊 ; 游乐 ; 游离 ; 游离态 ; 游历 ; 游民 ; 游民无产者 ; 游牧 ; 游憩 ; 游禽 ; 游人 ; 游刃有余 ; 游手好闲 ; 游水 ; 游说 ; 游丝 ; 游艇 ; 游玩 ; 游戏 ; 游侠 ; 游仙诗 ; 游乡 ; 游行 ; 游兴 ; 游学 ; 游移 ; 游弋 ; 游艺 ; 游艺会 ; 游泳 ; 游泳池 ; 游勇 ; 游园 ; 游园会 ;
游资 ; 游子
Chữ gần giống với 游:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: yu2, bang4, pang1, pang2, pang3;
Việt bính: jyu4
1. [脂腴] chi du;
腴 du
Nghĩa Trung Việt của từ 腴
(Tính) Màu mỡ.◎Như: cao du chi địa 膏腴之地 đất màu mỡ.
(Tính) Tốt tươi, đầy đặn.
◇Bạch Hành Giản 白行簡: Vị sổ nguyệt, cơ phu sảo du, tốt tuế, bình dũ như sơ 未數月, 肌膚稍腴, 卒歲, 平愈如初 (Lí Oa truyện 李娃傳) Chưa được mấy tháng, thịt da từ từ đầy đặn, hết năm khỏi, bình thường như trước.
(Danh) Thịt mỡ ở dưới bụng (của người hay động vật).
◇Vương Sung 王充: Kiệt Trụ chi quân, thùy du xích dư 桀紂之君, 垂腴尺餘 (Luận hành 論衡, Ngữ tăng 語增) Vua như Kiệt Trụ, thịt mỡ dưới bụng xệ xuống hơn cả thước.
(Danh) Phiếm chỉ da thịt.
◇Vương An Thạch 王安石: Thăng dã sơ kiến ngã, Phu du nhưng khiết bạch, Kim hà khổ nhi lão, Thủ cước thuân dĩ hắc 升也初見我, 膚腴仍潔白, 今何苦而老, 手腳皴以黑 (Dữ tăng Đạo Thăng 與僧道升) (Nhà sư Đạo) Thăng lúc đầu gặp tôi, Da thịt còn trắng sạch, Bây giờ sao mà già khú, Tay chân nứt nẻ đen đủi.
(Danh) Thịt ngon béo.
◇Nam sử 南史: Thiện vô tiên du, duy đậu lệ phạn nhi dĩ 膳無鮮腴, 惟豆糲飯而已 (Lương Vũ Đế bổn kỉ hạ 梁武帝本紀下) Bữa ăn không có thịt tươi béo, chỉ có cơm gạo thô rau đậu mà thôi.
(Danh) Ruột lợn hay chó.
(Danh) Chất béo, chất dầu mỡ.
◇Vương Sung 王充: Đạo lương chi vị, cam nhi đa du 稻粱之味, 甘而多腴 (Luận hành 論衡, Nghệ tăng 藝增) Mùi vị thóc lúa, ngọt mà có nhiều chất béo.
(Danh) Sự giàu có, cảnh phú dụ.
du, như "phong du (mập); cao du (phì nhiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 腴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DU
1. mập; béo (người)。(人)胖。
丰腴
mập béo; mập ú; đầy đặn.
2. màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。
膏腴
màu mỡ phì nhiêu
Tự hình:

Pinyin: yu2, dou4;
Việt bính: jyu4 jyu6;
逾 du
Nghĩa Trung Việt của từ 逾
(Động) Vượt qua, quá, hơn.◎Như: du hà 逾河 vượt qua sông, du tường 逾牆 leo qua tường, du kì 逾期 quá thời hạn, niên du thất thập 年逾七十 tuổi hơn bảy mươi.
(Động) Trải qua.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ 逾數月, 王以親老子幼, 每切懷憶, 以意告女 (Tiên nhân đảo 仙人島) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.
(Phó) Càng, càng thêm.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư 不足以禁姦塞邪, 亂乃逾滋 (Nguyên đạo 原道) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.
du, như "du dương" (vhn)
gió, như "gió bão, mưa gió" (btcn)
Nghĩa của 逾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DU
1. vượt quá; quá; vượt qua。超过;越过。
逾期
quá hạn; quá thời hạn
逾限
quá hạn
逾额
vượt mức
年逾六十。
tuổi đã quá 60
2. hơn nữa; càng。更加。
逾甚
càng hơn; quá mức
Từ ghép:
逾常 ; 逾分 ; 逾期 ; 逾越
Dị thể chữ 逾
踰,
Tự hình:

Pinyin: you2, guo1, guo5, huo4;
Việt bính: jau4
1. [優遊] ưu du 2. [盤遊] bàn du 3. [周遊] chu du 4. [夜遊] dạ du 5. [佚遊] dật du 6. [遊客] du khách 7. [遊說] du thuyết 8. [交遊] giao du 9. [旅遊] lữ du 10. [倦遊] quyện du 11. [仙遊] tiên du;
遊 du
Nghĩa Trung Việt của từ 遊
(Động) Rong chơi, đi ngắm nghía cho thích.◎Như: du sơn 遊山 chơi núi, du viên 遊園 chơi vườn.
(Động) Đi xa.
◎Như: du học 遊學 đi xa cầu học.
◇Luận Ngữ 論語: Phụ mẫu tại, bất viễn du, du tất hữu phương 父母在, 不遠遊, 遊必有方 (Lí nhân 里仁) Cha mẹ còn thì con không nên đi xa, nếu đi thì phải có nơi nhất định.
(Động) Đi.
◎Như: du hành 遊行 đi từ chỗ này tới chỗ khác.
(Động) Kết giao, qua lại với nhau.
◎Như: giao du thậm quảng 交遊甚廣 chơi bạn rất rộng.
(Động) Thuyết phục.
◎Như: du thuyết 遊說 dùng lời khôn khéo làm cho người xiêu lòng.
(Động) Làm quan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương độc bất văn Ngô nhân chi du Sở giả hồ 王獨不聞吳人之遊楚者乎 (Tần sách nhị 秦策二, Sở tuyệt Tần 楚絕秦) Nhà vua có nghe chuyện người nước Ngô đi làm quan nước Sở không?
(Động) Đưa, vận chuyển.
◎Như: du mục 遊目 đưa mắt.
(Động)
§ Thông du 游.
du, như "chu du, du lịch; du kích; giao du" (vhn)
Tự hình:

Chữ gần giống với 楡:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
榆 du
Nghĩa Trung Việt của từ 榆
(Danh) Cây du, gỗ rất chắc, dùng để chế tạo khí cụ hoặc kiến trúc.§ Xem phần 枌, phần du 枌榆.
du, như "du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 榆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
cây du。榆树,落叶乔木,叶子卵形,花有短梗。翅果倒乱形,通称榆钱。木材可供建筑或制器具用。
Từ ghép:
榆荚 ; 榆钱
Chữ gần giống với 榆:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
歈 du
Nghĩa Trung Việt của từ 歈
(Danh) Bài hát, ca dao.Nghĩa của 歈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. hát; ca hát。歌。
2. vui vẻ; vui sướng。同"愉"。
Tự hình:

Nghĩa của 毹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
thảm len。毛织的地毯,旧时演戏多用来铺在地上,因此过去常用"氍毹"或"红氍毹"代表舞台。见〖氍毹〗( qúshū)。
Tự hình:

Pinyin: tou2, yu2, zhu4;
Việt bính: jyu4 tau4;
牏 du
Nghĩa Trung Việt của từ 牏
(Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.(Danh) Hố, lỗ.
◎Như: xí du 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
du, như "du (lỗ, hố)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: you2, po4;
Việt bính: jau4;
猷 du
Nghĩa Trung Việt của từ 猷
(Danh) Mưu lược, kế hoạch.◇Nguyễn Du 阮攸: Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng 儘有猷爲優將相 (Bùi Tấn Công mộ 裴晉公墓) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ tài giỏi.
(Danh) Đạo lí, phép tắc.
◇Thi Kinh 詩經: Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi 秩秩大猷, 聖人莫之 (Tiểu nhã 小雅, Xảo ngôn 巧言) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.
(Danh) Họ Du.
(Động) Mưu định.
◇Thượng Thư 尚書: Cáo quân nãi du dụ 告君乃猷裕 (Quân thích 君奭) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.
(Thán) Ôi.
du (gdhn)
Nghĩa của 猷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DU
kế hoạch; mưu kế。计划;谋划。
鸿猷(大计划)。
kế hoạch lớn
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
瑜 du
Nghĩa Trung Việt của từ 瑜
(Danh) Ngọc đẹp.◇Khuất Nguyên 屈原: Hoài cẩn ác du hề 懷瑾握瑜兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Ôm ngọc cẩn cầm ngọc du hề.
(Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.
◎Như: hà du bất yểm 瑕瑜不掩 tì vết không che lấp vẻ đẹp của ngọc, ý nói sự vật tuy có khuyết điểm nhưng không làm suy tổn giá trị của toàn thể.
(Danh) Du-già 瑜伽 phiên âm tiếng Phạn "yoga": (1) Tu hành. (2) Phương pháp tu hành. (3) Một phái tu hành của Phật giáo đại thừa.
du, như "cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 瑜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DU
1. du; ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc; ưu điểm。玉的光彩,比喻优点。
瑕不掩瑜
ưu điểm là chính, khuyết điểm là phụ (tỳ vết không che được ánh ngọc.)
瑕瑜互见
có khuyết điểm, cũng có ưu điểm; ưu khuyết đều có.
Từ ghép:
瑜伽
Tự hình:

Nghĩa của 觎 trong tiếng Trung hiện đại:
Văn ban
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 16
Hán Việt: DU
hi vọng thu được (cái không đạt được.)。见〖觊觎〗。
Chữ gần giống với 觎:
觎,Dị thể chữ 觎
覦,
Tự hình:

Pinyin: yu2, dou4, dou1;
Việt bính: jyu4;
窬 du
Nghĩa Trung Việt của từ 窬
(Danh) Cái lỗ nhỏ bên cửa.(Động) Đào, khoét.
(Động) Chui qua, leo qua.
§ Thông du 踰.
du (gdhn)
Nghĩa của 窬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DU
trèo tường; leo tường。从墙上爬过去。
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [褕衣甘食] du y cam thực;
褕 du
Nghĩa Trung Việt của từ 褕
(Danh) Xiêm du 襜褕 áo đơn có vạt thẳng.(Tính) Đẹp, hoa mĩ.
◇Sử Kí 史記: Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả 農夫莫不輟耕釋耒, 褕衣甘食, 傾耳以待命者 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao).
Nghĩa của 褕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DU
áo cánh; áo chẽn。见〖襜褕〗。
Tự hình:

Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
蕕 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蕕
(Danh) Cỏ du, lá như răng cưa, hoa tía hơi xanh, mùi rất hôi, thường mọc ở đồng, chỗ chân núi.§ Người ta ví cỏ du với kẻ tiểu nhân.
◎Như: huân du bất đồng khí 薰蕕不同器 cỏ thơm và cỏ hôi không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.
§ Cũng nói là huân du dị khí 薰蕕異器.
Chữ gần giống với 蕕:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕕
莸,
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
蝓 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蝓
(Danh) Khoát du 蛞蝓 con sên.du, như "con phù du" (gdhn)
Nghĩa của 蝓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con sên。见〖蛞蝓〗。
Chữ gần giống với 蝓:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
蝣 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蝣
(Danh) Phù du 蜉蝣: xem phù 蜉.du, như "con phù du" (vhn)
Nghĩa của 蝣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con phù du。见〖蜉蝣〗。
Chữ gần giống với 蝣:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: qiu2, jiu1, you2;
Việt bính: cau4 jau4;
蝤 tù, tưu, du
Nghĩa Trung Việt của từ 蝤
(Danh) Tù tề 蝤蠐 nhộng (ấu trùng 幼蟲) của sâu gỗ.§ Sắc nó trắng nõn, cho nên người xưa ví với cổ đàn bà.
◇Thi Kinh 詩經: Phu như ngưng chi, Lĩnh như tù tề 膚如凝脂, 領如蝤蠐 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Da mịn màng như mỡ đông, Cổ trắng nõn như nhộng non.Một âm là tưu.
(Danh) Tưu mâu 蝤蛑 cua gai, một loài cua bể.Một âm là du.
§ Thông du 蝣.
tưu, như "tưu (con ghẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 蝤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TÙ
ấu trùng thiên ngưu (nói trong sách cổ)。蝤蛴。
Từ ghép:
蝤蛴
[yóu]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DU
cua biển。蝤哞,梭子蟹。
Chữ gần giống với 蝤:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [阿諛] a du;
諛 du
Nghĩa Trung Việt của từ 諛
(Động) Nịnh hót, bợ đỡ.◎Như: a du 阿諛 dua nịnh.
◇Sử Kí 史記: Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (vhn)
du, như "du mị (nịnh hót)" (btcn)
Dị thể chữ 諛
谀,
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
覦 du
Nghĩa Trung Việt của từ 覦
(Động) Muốn được, hi vọng, mong cầu.◎Như: kí du 覬覦 dòm dỏ, trông chờ.
Dị thể chữ 覦
觎,
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
踰 du
Nghĩa Trung Việt của từ 踰
(Động) Leo qua, trèo qua, vượt qua.§ Cũng như du 逾.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão ông du tường tẩu 老翁踰墻走 (Thạch Hào lại 石壕吏) Ông lão trèo tường trốn.
(Tính) Xa.
◇Lễ Kí 禮記: Vô du ngôn 毋踰言 (Đầu hồ 投壺) Đừng nói lời xa vời không thực.
du (gdhn)
Chữ gần giống với 踰:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踰
逾,
Tự hình:

Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
輶 du
Nghĩa Trung Việt của từ 輶
(Danh) Xe nhẹ.(Tính) Nhẹ.
Nghĩa của 輶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DU
1. xe tiện dụng。古代一种轻便的车。
2. nhẹ; nhẹ nhàng。轻。
Dị thể chữ 輶
𬨎,
Tự hình:

Pinyin: tiao2, you2, chou2;
Việt bính: jau4 tiu4;
鯈 du
Nghĩa Trung Việt của từ 鯈
(Danh) Cá du.§ Tức là cá bạch điều 白鰷. Còn gọi là điều ngư 鰷魚.
◇Trang Tử 莊子: Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã 鯈魚出遊從容, 是魚之樂也 Cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.
Chữ gần giống với 鯈:
鯈,Dị thể chữ 鯈
𱇱,
Tự hình:

Dịch du sang tiếng Trung hiện đại:
游 《江河的一段。》thượng du上游
trung du
中游
hạ du
下游
瑜 《美玉。》
游玩。
榆树。
Du
渝 《四川重庆的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: du
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| du | 媮: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| du | 悠: | du dương |
| du | 愉: | du khoái (đẹp ý) |
| du | 揄: | |
| du | 攸: | Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết) |
| du | 柚: | |
| du | 榆: | du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng) |
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| du | 渝: | du (thay đổi) |
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| du | 牏: | du (lỗ, hố) |
| du | 猷: | |
| du | 瑜: | cẩn du (tên một loại ngọc đẹp) |
| du | 窬: | |
| du | 腴: | phong du (mập); cao du (phì nhiêu) |
| du | 腧: | phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người) |
| du | 臾: | tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc) |
| du | 萸: | du (mấy thứ cây) |
| du | 蝓: | con phù du |
| du | 蝣: | con phù du |
| du | 諛: | du mị (nịnh hót) |
| du | 谀: | du mị (nịnh hót) |
| du | 踰: | |
| du | 逾: | du dương |
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| du | 䣭: | du (mưu kế) |
| du | 鍮: |
Gới ý 15 câu đối có chữ du:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: du Tìm thêm nội dung cho: du

