Từ: du có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 41 kết quả cho từ du:

攸 du油 du臾 du, dũng俞 du, dũ兪 du斿 du莸 du谀 du悠 du萸 du蚰 du隃 du媮 thâu, du愉 du, thâu揄 du渝 du游 du腴 du逾 du遊 du楡 du榆 du歈 du毹 du牏 du猷 du瑜 du觎 du窬 du褕 du蕕 du蝓 du蝣 du蝤 tù, tưu, du諛 du覦 du踰 du輶 du鯈 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: du

du [du]

U+6538, tổng 7 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1, bin1;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 攸

(Phó) Vụt, thoáng.
◇Mạnh Tử
: Du nhiên nhi thệ (Vạn Chương thượng ) Vụt vậy mà đi.

(Danh)
Chốn, nơi.
◇Thi Kinh : Vị Hàn Cật tương du (Đại nhã , Hàn dịch ) Kén nơi đáng lấy làm chồng cho nàng Hàn Cật.

(Danh)
Họ Du.

(Trợ)
Đặt trước động từ, biểu thị liên hệ.
§ Tương đương với sở .
◎Như: sanh tử du quan có quan hệ đến sống chết.

(Trợ)
Đặt ở đầu hoặc ở giữa câu. Vô nghĩa.
◇Thư Kinh : Dư du hiếu đức (Hồng phạm ) Ta quý đức hạnh.(Liên) Do đó, cho nên.
◇Thi Kinh : Phong vũ du trừ, Điểu thử du khử, Quân tử du hu , , (Tiểu nhã , Tư can ) Gió mưa do đó trừ hết, (Họa) chuột và chim do đó diệt sạch, Cho nên quân tử thật cao lớn.

(Tính)
Dáng nước chảy êm.

(Tính)
Du du dằng dặc, xa xôi.

du, như "Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)" (gdhn)
đu, như "đánh đu" (gdhn)

Nghĩa của 攸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōu]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 7
Hán Việt: DU
nơi; chốn; chỗ。所。
责有攸归。
có chỗ quy trách nhiệm.
利害攸关。
có quan hệ tới sự lợi hại.

Chữ gần giống với 攸:

㩿, , , , ,

Chữ gần giống 攸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攸 Tự hình chữ 攸 Tự hình chữ 攸 Tự hình chữ 攸

du [du]

U+6CB9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, you4;
Việt bính: jau4
1. [薄荷油] bạc hà du 2. [加油] gia du 3. [加油站] gia du trạm;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 油

(Danh) Dầu, mỡ (lấy từ thực vật hoặc động vật).
◎Như: hoa sanh du
dầu đậu phộng, trư du mỡ heo.

(Danh)
Dầu đốt (lấy từ khoáng chất).
◎Như: hỏa du dầu hỏa, môi du dầu mỏ.

(Danh)
Món lợi thêm, món béo bở.
◎Như: tha tại giá nhất hạng công trình trung lao đáo bất thiểu du thủy hắn ta trong thứ công chuyện đó chấm mút được không ít béo bở.

(Động)
Bôi, quét (sơn, dầu, ...).
◎Như: du song hộ sơn cửa sổ.

(Động)
Bị dầu mỡ vấy bẩn.
◎Như: y phục du liễu quần áo vấy dầu rồi.

(Tính)
Giảo hoạt, khéo léo, hào nhoáng bề ngoài.
◎Như: du khang hoạt điều 調 khéo mồm khéo miệng.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá hầu nhi quán đích liễu bất đắc liễu, chỉ quản nã ngã thủ tiếu khởi lai! Hận đích ngã tê nhĩ na du chủy , ! (Đệ tam thập bát hồi) Con khỉ nảy nói nhảm quen rồi, mi cứ đem ta ra làm trò cười! Tức quá, ta phải vả cái mồm giảo hoạt của mi mới được.

(Tính)
Ùn ùn, nhiều mạnh, hưng thịnh.
◎Như: du nhiên ùn ùn.
◇Lí Bạch : Vân du vũ bái (Minh đường phú ) Mây ùn ùn, mưa như trút.

(Tính)
Trơn, bóng.
◎Như: du lục xanh bóng, xanh mướt.

dầu, như "mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu" (vhn)
dẫu (btcn)
dàu, như "dàu dàu" (btcn)
dư (btcn)
dù, như "dù cho, dù rằng" (btcn)
du, như "du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)" (gdhn)
rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
trầu, như "miếng trầu" (gdhn)

Nghĩa của 油 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dầu; mỡ (của thực vật và động vật.)。动植物体内所含的液态脂肪或矿产的碳氢化合物的混合液体。通常把固态的动物脂肪也叫油。
花生油
dầu lạc; dầu đậu phộng
2. sơn; quét。用桐油、油漆等涂抹。
油窗户
sơn cửa sổ
这扇门去年油过一次。
cánh cửa này năm ngoái đã sơn một lần rồi.
用油漆油一遍。
Lấy sơn quét một lượt.
3. vấy dầu (giây bẩn)。被油弄脏。
衣服油了。
quần áo đã bị vấy dầu rồi.
4. láu cá; láu lỉnh。油滑。
油腔滑调。
nói năng ngọt xớt
这个人油得很。
người này rất láu cá.
Từ ghép:
油泵 ; 油饼 ; 油驳 ; 油布 ; 油彩 ; 油菜 ; 油层 ; 油茶 ; 油茶面儿 ; 油船 ; 油灯 ; 油底子 ; 油坊 ; 油橄榄 ; 油垢 ; 油光 ; 油耗 ; 油乎乎 ; 油葫芦 ; 油花 ; 油滑 ; 油画 ; 油灰 ; 油煎火燎 ; 油井 ; 油锯 ; 油矿 ; 油亮 ; 油料作物 ; 油篓 ; 油绿 ; 油轮 ; 油麦 ; 油毛 ; 油毛毡 ; 油门 ; 油苗 ; 油墨 ; 油泥 ; 油腻 ; 油皮 ; 油漆 ; 油气 ; 油气田 ; 油气显示 ; 油腔滑调 ; 油然 ; 油石 ; 油饰 ; 油水 ;
油酥 ; 油田 ; 油田伴生气 ; 油条 ; 油头粉面 ; 油头滑脑 ; 油汪汪 ; 油污 ; 油香 ; 油箱 ; 油鞋 ; 油性 ; 油压机 ; 油烟 ; 油印 ; 油炸鬼 ; 油毡 ; 油脂 ; 油脂麻花 ; 油纸 ; 油渍 ; 油子 ; 油嘴 ; 油嘴滑舌

Chữ gần giống với 油:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 油

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 油 Tự hình chữ 油 Tự hình chữ 油 Tự hình chữ 油

du, dũng [du, dũng]

U+81FE, tổng 8 nét, bộ Cữu 臼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yong3, yu3, kui4;
Việt bính: jyu4;

du, dũng

Nghĩa Trung Việt của từ 臾

(Danh) Tu du chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.

(Tính)
Béo tốt, màu mỡ.
§ Sau viết là du .Một âm là dũng.

(Động)

§ Cũng như dũng .
du, như "tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)" (gdhn)

Nghĩa của 臾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。

Chữ gần giống với 臾:

, ,

Chữ gần giống 臾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臾 Tự hình chữ 臾 Tự hình chữ 臾 Tự hình chữ 臾

du, dũ [du, dũ]

U+4FDE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, shu4;
Việt bính: jyu4;

du, dũ

Nghĩa Trung Việt của từ 俞

(Động) Khoét thân cây làm thuyền.

(Động)
Biểu thị đáp ứng, đồng ý.
◎Như: du duẫn
cho phép.
◇Tống sử : Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn , , . , , , (Triệu Phổ truyện ) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.

(Danh)
Họ Du.Một âm là .

(Động)
Bệnh khỏi.
§ Thông .

(Phó)
Càng thêm.

(Danh)
Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
§ Ghi chú: Tục viết là .
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)

Nghĩa của 俞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dạ; phải (thán từ, biểu thị cho phép.)。文言叹词,表示允许。
2. họ Du。姓。
Từ ghép:
俞允

Chữ gần giống với 俞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Dị thể chữ 俞

,

Chữ gần giống 俞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞

du [du]

U+516A, tổng 9 nét, bộ Nhập 入
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, shu4;
Việt bính: jyu6;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 兪

Như chữ .

Chữ gần giống với 兪:

, 𠓬,

Dị thể chữ 兪

,

Chữ gần giống 兪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兪 Tự hình chữ 兪 Tự hình chữ 兪 Tự hình chữ 兪

du [du]

U+65BF, tổng 9 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, liu2;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 斿

(Danh) Lèo cờ.

(Động)
Cũng như du
.

Nghĩa của 斿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 9
Hán Việt: DU
1. dải cờ。旌旗上面的飘带。
2. xem 游。同"游"。

Chữ gần giống với 斿:

, , , , 𣃣, 𣃤,

Chữ gần giống 斿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斿 Tự hình chữ 斿 Tự hình chữ 斿 Tự hình chữ 斿

du [du]

U+83B8, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕕;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 莸

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 莸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕕)
[yóu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: DO
1. cây hoa do mùa đông。落叶小灌木,叶子卵形或披针形,聚伞花序,花蓝色,蒴果成熟后裂成四个小坚果。供观赏。
2. cỏ hôi (loài cỏ có mùi hôi nói trong sách cổ, ví với kẻ xấu.)。古书上指一种有臭味的草,比喻坏人。
薰莸不同器(比喻好人和坏人搞不到一块儿。)
cỏ thơm và cỏ hôi không đựng chung một giỏ (ví với người tốt và kẻ xấu không thể xếp chung với nhau.)

Chữ gần giống với 莸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莸

,

Chữ gần giống 莸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莸 Tự hình chữ 莸 Tự hình chữ 莸 Tự hình chữ 莸

du [du]

U+8C00, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諛;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 谀

Giản thể của chữ .
du, như "du mị (nịnh hót)" (gdhn)

Nghĩa của 谀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諛)
[yú]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: DU
nịnh hót; nịnh bợ; tâng bốc。谄媚;奉承。
阿谀
a dua; nịnh hót
谀辞
lời nịnh hót; lời tâng bốc
Từ ghép:
谀辞

Chữ gần giống với 谀:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谀

,

Chữ gần giống 谀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谀 Tự hình chữ 谀 Tự hình chữ 谀 Tự hình chữ 谀

du [du]

U+60A0, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1;
Việt bính: jau4
1. [悠悠] du du 2. [悠然] du nhiên;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 悠

(Tính) Lo lắng, phiền muộn.
◇Đặng Trần Côn
: Tống quân xứ hề tâm du du (Chinh phụ ngâm ) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn rầu, phiền muộn.

(Tính)
Xa xăm, lâu dài.
◎Như: lịch sử du cửu lịch sử lâu dài.

(Tính)
Nhàn nhã, yên ổn.
◎Như: tự tại du nhàn an nhiên tự tại.

(Động)
Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).

(Động)
Ngăn giữ, khống chế (tiếng địa phương Bắc Kinh).
◎Như: du trước ngăn chặn, ổn định, du đình ngăn giữ, không để quá độ, hát tửu yếu du đình điểm nhi, quá đa tựu túy liễu , uống rượu không được quá độ, uống nhiều quá sẽ say.

du, như "du dương" (gdhn)
đu, như "đánh đu" (gdhn)

Nghĩa của 悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. lâu; xa。久;远。
悠久
lâu đời
悠扬
du dương; êm ái
2. nhàn rỗi; rỗi rãi; thong dong。闲适;闲散。
悠闲
nhàn nhã; thong dong
悠然
khoan thai; thong thả; thong dong
3. đong đua; đu đưa。悠荡。
站在秋千上来回悠
đứng trên cái đu đu qua đu lại.
他抓住杠子,一悠就上去了。
anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.
Từ ghép:
悠长 ; 悠荡 ; 悠忽 ; 悠久 ; 悠谬 ; 悠然 ; 悠闲 ; 悠扬 ; 悠悠 ; 悠游 ; 悠远 ; 悠着

Chữ gần giống với 悠:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 悠

,

Chữ gần giống 悠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悠 Tự hình chữ 悠 Tự hình chữ 悠 Tự hình chữ 悠

du [du]

U+8438, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 萸

(Danh) Thù du : xem thù .
du, như "du (mấy thứ cây)" (gdhn)

Nghĩa của 萸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: DU
cây thủ dũ; cây thù du。见〖茱萸〗。

Chữ gần giống với 萸:

, ,

Chữ gần giống 萸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萸 Tự hình chữ 萸 Tự hình chữ 萸 Tự hình chữ 萸

du [du]

U+86B0, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, zhu2;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 蚰

(Danh) Du diên một thứ sâu bọ, giống như rết, thân có đốt, mình vàng, đầu có sừng, chân nhỏ và dài, sống chỗ ẩm thấp, ăn tiểu trùng, có ích cho nhà nông.

chục, như "chục diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)
do, như "do diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)

Nghĩa của 蚰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. con du diên (động vật có đốt, giống con rết nhưng nhỏ hơn, màu nâu đỏ, xúc giác và chân đều rất nhỏ. Sống trong môi trường ẩm ướt.)。蚰蜒,节肢动物,像蜈蚣而略小,黄褐色,触角和脚都很细。生活在阴湿的地方。
2. con du diên (thereuonema tuberculata)。见 〖蜒蚰〗。

Chữ gần giống với 蚰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蚰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚰 Tự hình chữ 蚰 Tự hình chữ 蚰 Tự hình chữ 蚰

du [du]

U+9683, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yao2, shu4;
Việt bính: jyu4 jyu6;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 隃

(Danh) Du Mi tên huyện đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây 西.
§ Đất này xưa sản xuất mực, nên trong thơ văn du mi dùng thay cho mực.

(Động)
Vượt qua.
§ Thông du .
◇Hán Thư : Quý tiện hữu đẳng nhi hạ bất du hĩ (Giả Nghị truyện ) Quý và tiện có cấp bậc nên bậc dưới không vượt qua (bậc trên) vậy.Một âm là diêu.

(Phó)
Xa.
§ Cũng như diêu .

Chữ gần giống với 隃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Chữ gần giống 隃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隃 Tự hình chữ 隃 Tự hình chữ 隃 Tự hình chữ 隃

thâu, du [thâu, du]

U+5AAE, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou1, yu2;
Việt bính: tau1;

thâu, du

Nghĩa Trung Việt của từ 媮

(Tính) Khéo léo.
◇Tả truyện
: Tề quân chi ngữ thâu (Văn công thập bát niên ) Lời của vua Tề khôn khéo.

(Phó)
Cẩu thả.
◇Tào Thực : Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn , (Tạp thi ) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.

(Động)
Khinh thị, coi thường.
◇Tả truyện : Tấn vị khả thâu dã (Tương công tam thập niên ) Tấn chưa thể khinh thường được.Một âm là du.

(Động)
An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ.
◇Khuất Nguyên : Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ , (Sở từ , Bốc cư ) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 媮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Chữ gần giống 媮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮 Tự hình chữ 媮

du, thâu [du, thâu]

U+6109, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, tou1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [夷愉] di du;

du, thâu

Nghĩa Trung Việt của từ 愉

(Danh) Vui vẻ, cao hứng.
◎Như: du sắc
nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái vui vẻ, du duyệt vui mừng.Một âm là thâu.

(Tính)
Cẩu thả, tạm bợ.
du, như "du khoái (đẹp ý)" (gdhn)

Nghĩa của 愉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦

Chữ gần giống với 愉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愉

,

Chữ gần giống 愉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉

du [du]

U+63C4, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, you2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 揄

(Động) Dẫn dắt, kéo, vén.
◇Liêu trai chí dị
: Nữ nãi liễm tu dong, du trường tụ, tựu tháp chẩn thị , , (Kiều Na ) Cô gái có vẻ e thẹn, vén tay áo dài, đến bên giường xem bệnh.

(Động)
Vung, huy động.
◇Hàn Phi Tử : Du đao nhi nhị mĩ nhân (Nội trữ thuyết hạ ) Vung dao cắt mũi người đẹp.

(Động)
Đề xuất, đưa ra.
◇Hoài Nam Tử : Du sách ư miếu đường chi thượng (Chủ thuật ) Đưa ra kế sách lên miếu đường.

(Động)
Du dương khen ngợi.

(Động)
Da du trêu ghẹo, chế diễu.

du (gdhn)
dũ (gdhn)

Nghĩa của 揄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: DU
lôi; kéo; nhấc lên。牵引;提起。
Từ ghép:
揄扬

Chữ gần giống với 揄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揄 Tự hình chữ 揄 Tự hình chữ 揄 Tự hình chữ 揄

du [du]

U+6E1D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 渝

(Động) Biến đổi, thay đổi.
◎Như: thủy chung bất du
trước sau không đổi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hữu du thử minh, tỉ trụy kì mệnh , (Đệ ngũ hồi) Ai trái lời thề này, sẽ bị khiến cho mất mạng.

(Danh)
Tên riêng của thành phố Trùng Khánh , ở tỉnh Tứ Xuyên.
du, như "du (thay đổi)" (gdhn)

Nghĩa của 渝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. thay đổi (thường chỉ thái độ hoặc tình cảm.)。改变(多指态度或感情)。
始终不渝
trước sau không đổi; không bao giờ thay đổi.
坚贞不渝
kiên trinh không đổi
2. Du (tên gọi khác của Trùng Khánh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。四川重庆的别称。

Chữ gần giống với 渝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝 Tự hình chữ 渝

du [du]

U+6E38, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, liu2;
Việt bính: jau4
1. [游艇] du đĩnh 2. [下游] hạ du 3. [旅游] lữ du 4. [上游] thượng du 5. [中游] trung du;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 游

(Động) Bơi.
◎Như: du vịnh
bơi lội.

(Động)
Đi chơi, ngao du.
§ Thông du .

(Động)
Đi qua lại, lang bang.
§ Thông du .

(Tính)
Hay di động, không ở chỗ nhất định.
◎Như: du dân dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.

(Danh)
Đoạn, khúc sông.
◎Như: thượng du phần sông ở gần nguồn, hạ du phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.

(Danh)
Họ Du.
du, như "chu du, du lịch; du kích; giao du" (gdhn)

Nghĩa của 游 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遊)
[yóu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. bơi; bơi lội。人或动物在水里行动。
游泳
bơi lội
鱼在水里游。
cá bơi trong nước
2. đi chơi; dạo chơi。各处从容地行走;闲逛。
游览
du lịch; đi chơi
游历
du lịch
游园
dạo chơi trong vườn
游玩
dạo chơi; du ngoạn
游人
du khách
周游天下
chu du thiên hạ
3. giao du; đi lại。交游;来往。
4. không cố định; di động。不固定的;经常移动的。
游牧
du mục (chăn nuôi súc vật lưu động, nơi này qua nơi khác.)
游民
du dân (người sống nay đây mai đó.)
游击
du kích
游资
vốn lưu động
5. du; một đoạn sông。江河的一段。
上游
thượng du
中游
trung du
下游
hạ du
6. họ Du。姓。
Từ ghép:
游伴 ; 游标 ; 游标卡尺 ; 游程 ; 游船 ; 游荡 ; 游方 ; 游舫 ; 游逛 ; 游击 ; 游击队 ; 游击战 ; 游记 ; 游街 ; 游客 ; 游览 ; 游廊 ; 游乐 ; 游离 ; 游离态 ; 游历 ; 游民 ; 游民无产者 ; 游牧 ; 游憩 ; 游禽 ; 游人 ; 游刃有余 ; 游手好闲 ; 游水 ; 游说 ; 游丝 ; 游艇 ; 游玩 ; 游戏 ; 游侠 ; 游仙诗 ; 游乡 ; 游行 ; 游兴 ; 游学 ; 游移 ; 游弋 ; 游艺 ; 游艺会 ; 游泳 ; 游泳池 ; 游勇 ; 游园 ; 游园会 ;
游资 ; 游子

Chữ gần giống với 游:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 游

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 游 Tự hình chữ 游 Tự hình chữ 游 Tự hình chữ 游

du [du]

U+8174, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, bang4, pang1, pang2, pang3;
Việt bính: jyu4
1. [脂腴] chi du;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 腴

(Tính) Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa
đất màu mỡ.

(Tính)
Tốt tươi, đầy đặn.
◇Bạch Hành Giản : Vị sổ nguyệt, cơ phu sảo du, tốt tuế, bình dũ như sơ , , , (Lí Oa truyện ) Chưa được mấy tháng, thịt da từ từ đầy đặn, hết năm khỏi, bình thường như trước.

(Danh)
Thịt mỡ ở dưới bụng (của người hay động vật).
◇Vương Sung : Kiệt Trụ chi quân, thùy du xích dư , (Luận hành , Ngữ tăng ) Vua như Kiệt Trụ, thịt mỡ dưới bụng xệ xuống hơn cả thước.

(Danh)
Phiếm chỉ da thịt.
◇Vương An Thạch : Thăng dã sơ kiến ngã, Phu du nhưng khiết bạch, Kim hà khổ nhi lão, Thủ cước thuân dĩ hắc , , , (Dữ tăng Đạo Thăng ) (Nhà sư Đạo) Thăng lúc đầu gặp tôi, Da thịt còn trắng sạch, Bây giờ sao mà già khú, Tay chân nứt nẻ đen đủi.

(Danh)
Thịt ngon béo.
◇Nam sử : Thiện vô tiên du, duy đậu lệ phạn nhi dĩ , (Lương Vũ Đế bổn kỉ hạ ) Bữa ăn không có thịt tươi béo, chỉ có cơm gạo thô rau đậu mà thôi.

(Danh)
Ruột lợn hay chó.

(Danh)
Chất béo, chất dầu mỡ.
◇Vương Sung : Đạo lương chi vị, cam nhi đa du , (Luận hành , Nghệ tăng ) Mùi vị thóc lúa, ngọt mà có nhiều chất béo.

(Danh)
Sự giàu có, cảnh phú dụ.
du, như "phong du (mập); cao du (phì nhiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 腴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: DU
1. mập; béo (người)。(人)胖。
丰腴
mập béo; mập ú; đầy đặn.
2. màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。
膏腴
màu mỡ phì nhiêu

Chữ gần giống với 腴:

, , ,

Chữ gần giống 腴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腴 Tự hình chữ 腴 Tự hình chữ 腴 Tự hình chữ 腴

du [du]

U+903E, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, dou4;
Việt bính: jyu4 jyu6;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 逾

(Động) Vượt qua, quá, hơn.
◎Như: du hà
vượt qua sông, du tường leo qua tường, du kì quá thời hạn, niên du thất thập tuổi hơn bảy mươi.

(Động)
Trải qua.
◇Liêu trai chí dị : Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ , , , (Tiên nhân đảo ) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.

(Phó)
Càng, càng thêm.
◇Hoài Nam Tử : Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư , (Nguyên đạo ) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.

du, như "du dương" (vhn)
gió, như "gió bão, mưa gió" (btcn)

Nghĩa của 逾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (踰)
[yú]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DU
1. vượt quá; quá; vượt qua。超过;越过。
逾期
quá hạn; quá thời hạn
逾限
quá hạn
逾额
vượt mức
年逾六十。
tuổi đã quá 60
2. hơn nữa; càng。更加。
逾甚
càng hơn; quá mức
Từ ghép:
逾常 ; 逾分 ; 逾期 ; 逾越

Chữ gần giống với 逾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 逾

,

Chữ gần giống 逾

, , , , 迿, 退, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逾 Tự hình chữ 逾 Tự hình chữ 逾 Tự hình chữ 逾

du [du]

U+904A, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, guo1, guo5, huo4;
Việt bính: jau4
1. [優遊] ưu du 2. [盤遊] bàn du 3. [周遊] chu du 4. [夜遊] dạ du 5. [佚遊] dật du 6. [遊客] du khách 7. [遊說] du thuyết 8. [交遊] giao du 9. [旅遊] lữ du 10. [倦遊] quyện du 11. [仙遊] tiên du;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 遊

(Động) Rong chơi, đi ngắm nghía cho thích.
◎Như: du sơn
chơi núi, du viên chơi vườn.

(Động)
Đi xa.
◎Như: du học đi xa cầu học.
◇Luận Ngữ : Phụ mẫu tại, bất viễn du, du tất hữu phương , , (Lí nhân ) Cha mẹ còn thì con không nên đi xa, nếu đi thì phải có nơi nhất định.

(Động)
Đi.
◎Như: du hành đi từ chỗ này tới chỗ khác.

(Động)
Kết giao, qua lại với nhau.
◎Như: giao du thậm quảng chơi bạn rất rộng.

(Động)
Thuyết phục.
◎Như: du thuyết dùng lời khôn khéo làm cho người xiêu lòng.

(Động)
Làm quan.
◇Chiến quốc sách : Vương độc bất văn Ngô nhân chi du Sở giả hồ (Tần sách nhị , Sở tuyệt Tần ) Nhà vua có nghe chuyện người nước Ngô đi làm quan nước Sở không?

(Động)
Đưa, vận chuyển.
◎Như: du mục đưa mắt.

(Động)

§ Thông du .
du, như "chu du, du lịch; du kích; giao du" (vhn)

Chữ gần giống với 遊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遊 Tự hình chữ 遊 Tự hình chữ 遊 Tự hình chữ 遊

du [du]

U+6961, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 楡

Như chữ du .

Chữ gần giống với 楡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楡 Tự hình chữ 楡 Tự hình chữ 楡 Tự hình chữ 楡

du [du]

U+6986, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 榆

(Danh) Cây du, gỗ rất chắc, dùng để chế tạo khí cụ hoặc kiến trúc.
§ Xem phần
, phần du .
du, như "du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 榆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: DU
cây du。榆树,落叶乔木,叶子卵形,花有短梗。翅果倒乱形,通称榆钱。木材可供建筑或制器具用。
Từ ghép:
榆荚 ; 榆钱

Chữ gần giống với 榆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 榆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榆 Tự hình chữ 榆 Tự hình chữ 榆 Tự hình chữ 榆

du [du]

U+6B48, tổng 13 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 歈

(Danh) Bài hát, ca dao.

Nghĩa của 歈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. hát; ca hát。歌。
2. vui vẻ; vui sướng。同"愉"。

Chữ gần giống với 歈:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 歈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歈 Tự hình chữ 歈 Tự hình chữ 歈 Tự hình chữ 歈

du [du]

U+6BF9, tổng 13 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1, yu2, yu1;
Việt bính: jyu4 syu1;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 毹

(Danh) Cù du : xem .

Nghĩa của 毹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 13
Hán Việt: DU
thảm len。毛织的地毯,旧时演戏多用来铺在地上,因此过去常用"氍毹"或"红氍毹"代表舞台。见〖氍毹〗( qúshū)。

Chữ gần giống với 毹:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 毹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毹 Tự hình chữ 毹 Tự hình chữ 毹 Tự hình chữ 毹

du [du]

U+724F, tổng 13 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tou2, yu2, zhu4;
Việt bính: jyu4 tau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 牏

(Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.

(Danh)
Hố, lỗ.
◎Như: xí du
hố phân, tiện khí (便).
du, như "du (lỗ, hố)" (gdhn)

Chữ gần giống với 牏:

, , ,

Chữ gần giống 牏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牏 Tự hình chữ 牏 Tự hình chữ 牏 Tự hình chữ 牏

du [du]

U+7337, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, po4;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 猷

(Danh) Mưu lược, kế hoạch.
◇Nguyễn Du
: Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng (Bùi Tấn Công mộ ) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ tài giỏi.

(Danh)
Đạo lí, phép tắc.
◇Thi Kinh : Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.

(Danh)
Họ Du.

(Động)
Mưu định.
◇Thượng Thư : Cáo quân nãi du dụ (Quân thích ) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.

(Thán)
Ôi.
du (gdhn)

Nghĩa của 猷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: DU
kế hoạch; mưu kế。计划;谋划。
鸿猷(大计划)。
kế hoạch lớn

Chữ gần giống với 猷:

, , ,

Chữ gần giống 猷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猷 Tự hình chữ 猷 Tự hình chữ 猷 Tự hình chữ 猷

du [du]

U+745C, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 瑜

(Danh) Ngọc đẹp.
◇Khuất Nguyên
: Hoài cẩn ác du hề (Cửu chương , Hoài sa ) Ôm ngọc cẩn cầm ngọc du hề.

(Danh)
Vẻ sáng đẹp của ngọc.
◎Như: hà du bất yểm tì vết không che lấp vẻ đẹp của ngọc, ý nói sự vật tuy có khuyết điểm nhưng không làm suy tổn giá trị của toàn thể.

(Danh)
Du-già phiên âm tiếng Phạn "yoga": (1) Tu hành. (2) Phương pháp tu hành. (3) Một phái tu hành của Phật giáo đại thừa.
du, như "cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 瑜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: DU
1. du; ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc; ưu điểm。玉的光彩,比喻优点。
瑕不掩瑜
ưu điểm là chính, khuyết điểm là phụ (tỳ vết không che được ánh ngọc.)
瑕瑜互见
có khuyết điểm, cũng có ưu điểm; ưu khuyết đều có.
Từ ghép:
瑜伽

Chữ gần giống với 瑜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑜 Tự hình chữ 瑜 Tự hình chữ 瑜 Tự hình chữ 瑜

du [du]

U+89CE, tổng 13 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覦;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 觎

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 觎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覦) [yú]
Văn ban
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 16
Hán Việt: DU
hi vọng thu được (cái không đạt được.)。见〖觊觎〗。

Chữ gần giống với 觎:

,

Dị thể chữ 觎

,

Chữ gần giống 觎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觎 Tự hình chữ 觎 Tự hình chữ 觎 Tự hình chữ 觎

du [du]

U+7AAC, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, dou4, dou1;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 窬

(Danh) Cái lỗ nhỏ bên cửa.

(Động)
Đào, khoét.

(Động)
Chui qua, leo qua.
§ Thông du
.
du (gdhn)

Nghĩa của 窬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: DU
trèo tường; leo tường。从墙上爬过去。

Chữ gần giống với 窬:

, , , , , , 𥧎,

Chữ gần giống 窬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窬 Tự hình chữ 窬 Tự hình chữ 窬 Tự hình chữ 窬

du [du]

U+8915, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [褕衣甘食] du y cam thực;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 褕

(Danh) Xiêm du áo đơn có vạt thẳng.

(Tính)
Đẹp, hoa mĩ.
◇Sử Kí : Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao).

Nghĩa của 褕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: DU
áo cánh; áo chẽn。见〖襜褕〗。

Chữ gần giống với 褕:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Chữ gần giống 褕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褕 Tự hình chữ 褕 Tự hình chữ 褕 Tự hình chữ 褕

du [du]

U+8555, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 蕕

(Danh) Cỏ du, lá như răng cưa, hoa tía hơi xanh, mùi rất hôi, thường mọc ở đồng, chỗ chân núi.
§ Người ta ví cỏ du với kẻ tiểu nhân.
◎Như: huân du bất đồng khí
cỏ thơm và cỏ hôi không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.
§ Cũng nói là huân du dị khí .

Chữ gần giống với 蕕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕕

,

Chữ gần giống 蕕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕕 Tự hình chữ 蕕 Tự hình chữ 蕕 Tự hình chữ 蕕

du [du]

U+8753, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 蝓

(Danh) Khoát du con sên.
du, như "con phù du" (gdhn)

Nghĩa của 蝓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con sên。见〖蛞蝓〗。

Chữ gần giống với 蝓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝓 Tự hình chữ 蝓 Tự hình chữ 蝓 Tự hình chữ 蝓

du [du]

U+8763, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 蝣

(Danh) Phù du : xem phù .
du, như "con phù du" (vhn)

Nghĩa của 蝣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con phù du。见〖蜉蝣〗。

Chữ gần giống với 蝣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝣 Tự hình chữ 蝣 Tự hình chữ 蝣 Tự hình chữ 蝣

tù, tưu, du [tù, tưu, du]

U+8764, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2, jiu1, you2;
Việt bính: cau4 jau4;

tù, tưu, du

Nghĩa Trung Việt của từ 蝤

(Danh) Tù tề nhộng (ấu trùng ) của sâu gỗ.
§ Sắc nó trắng nõn, cho nên người xưa ví với cổ đàn bà.
◇Thi Kinh : Phu như ngưng chi, Lĩnh như tù tề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Da mịn màng như mỡ đông, Cổ trắng nõn như nhộng non.Một âm là tưu.

(Danh)
Tưu mâu cua gai, một loài cua bể.Một âm là du.
§ Thông du .
tưu, như "tưu (con ghẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 蝤 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: TÙ
ấu trùng thiên ngưu (nói trong sách cổ)。蝤蛴。
Từ ghép:
蝤蛴
[yóu]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DU
cua biển。蝤哞,梭子蟹。

Chữ gần giống với 蝤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝤 Tự hình chữ 蝤 Tự hình chữ 蝤 Tự hình chữ 蝤

du [du]

U+8ADB, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [阿諛] a du;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 諛

(Động) Nịnh hót, bợ đỡ.
◎Như: a du
dua nịnh.
◇Sử Kí : Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du 使, (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.

hùa, như "hùa theo, vào hùa" (vhn)
du, như "du mị (nịnh hót)" (btcn)

Chữ gần giống với 諛:

, , ,

Dị thể chữ 諛

,

Chữ gần giống 諛

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諛 Tự hình chữ 諛 Tự hình chữ 諛 Tự hình chữ 諛

du [du]

U+89A6, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 覦

(Động) Muốn được, hi vọng, mong cầu.
◎Như: kí du
dòm dỏ, trông chờ.

Chữ gần giống với 覦:

, , , , , , , 𧡣,

Dị thể chữ 覦

,

Chữ gần giống 覦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覦 Tự hình chữ 覦 Tự hình chữ 覦 Tự hình chữ 覦

du [du]

U+8E30, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 踰

(Động) Leo qua, trèo qua, vượt qua.
§ Cũng như du
.
◇Đỗ Phủ : Lão ông du tường tẩu (Thạch Hào lại ) Ông lão trèo tường trốn.

(Tính)
Xa.
◇Lễ Kí : Vô du ngôn (Đầu hồ ) Đừng nói lời xa vời không thực.
du (gdhn)

Chữ gần giống với 踰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Dị thể chữ 踰

,

Chữ gần giống 踰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踰 Tự hình chữ 踰 Tự hình chữ 踰 Tự hình chữ 踰

du [du]

U+8F36, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 輶

(Danh) Xe nhẹ.

(Tính)
Nhẹ.

Nghĩa của 輶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 16
Hán Việt: DU
1. xe tiện dụng。古代一种轻便的车。
2. nhẹ; nhẹ nhàng。轻。

Chữ gần giống với 輶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輶

𬨎,

Chữ gần giống 輶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輶 Tự hình chữ 輶 Tự hình chữ 輶 Tự hình chữ 輶

du [du]

U+9BC8, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao2, you2, chou2;
Việt bính: jau4 tiu4;

du

Nghĩa Trung Việt của từ 鯈

(Danh) Cá du.
§ Tức là cá bạch điều
. Còn gọi là điều ngư .
◇Trang Tử : Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã , Cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.

Chữ gần giống với 鯈:

,

Dị thể chữ 鯈

𱇱,

Chữ gần giống 鯈

, , , , , 鮿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯈 Tự hình chữ 鯈 Tự hình chữ 鯈 Tự hình chữ 鯈

Dịch du sang tiếng Trung hiện đại:

《江河的一段。》thượng du
上游
trung du
中游
hạ du
下游
《美玉。》
游玩。
榆树。
Du
《四川重庆的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du dương
du:du khoái (đẹp ý)
du: 
du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du: 
du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du:du (thay đổi)
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (lỗ, hố)
du: 
du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du: 
du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du:du (mấy thứ cây)
du:con phù du
du:con phù du
du:du mị (nịnh hót)
du:du mị (nịnh hót)
du: 
du:du dương
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (mưu kế)
du: 

Gới ý 15 câu đối có chữ du:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

du tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: du Tìm thêm nội dung cho: du