Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 商量 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng·liáng] thương lượng; bàn bạc; trao đổi。交换意见。
遇事要多和群众商量。
có công việc cần phải trao đổi nhiều với quần chúng.
这件事我要跟小组的同志商量一下。
việc này tôi cần trao đổi với các đồng chí trong nhóm một tý.
遇事要多和群众商量。
có công việc cần phải trao đổi nhiều với quần chúng.
这件事我要跟小组的同志商量一下。
việc này tôi cần trao đổi với các đồng chí trong nhóm một tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 商量 Tìm thêm nội dung cho: 商量
