Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 请 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 请, chiết tự chữ THỈNH, TÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请:

请 thỉnh, tính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 请

Chiết tự chữ thỉnh, tính bao gồm chữ 言 青 hoặc 讠 青 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 请 cấu thành từ 2 chữ: 言, 青
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 请 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 青
  • ngôn
  • thanh, thênh, xanh
  • thỉnh, tính [thỉnh, tính]

    U+8BF7, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 請;
    Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
    Việt bính: cing2;

    thỉnh, tính

    Nghĩa Trung Việt của từ 请

    Giản thể của chữ .
    thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (gdhn)

    Nghĩa của 请 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (請)
    [qíng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: THỈNH
    1. thỉnh cầu; xin。请求。
    请教。
    thỉnh giáo.
    请假。
    xin nghỉ.
    请人帮忙。
    nhờ người giúp đỡ.
    你可以请他给你开个书目。
    bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
    2. mời。邀请;聘请。
    请客。
    mời khách.
    请医生。
    mời bác sĩ.
    请人做报告。
    mời người báo cáo.
    3. xin mời; kính mời (cung kính)。敬辞,用于希望对方做某事。
    您请坐。
    mời ngài ngồi.
    请准时出席。
    xin mời đến dự đúng giờ.
    4. sắm đồ cúng。旧时指买香烛、纸马、佛龛等。
    Từ ghép:
    请安 ; 请便 ; 请春客 ; 请假 ; 请柬 ; 请教 ; 请君入瓮 ; 请客 ; 请命 ; 请求 ; 请示 ; 请帖 ; 请托 ; 请问 ; 请降 ; 请缨 ; 请援 ; 请愿 ; 请罪

    Chữ gần giống với 请:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 请

    ,

    Chữ gần giống 请

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

    thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
    请 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 请 Tìm thêm nội dung cho: 请