Chữ 陟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陟, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陟:

陟 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陟

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 阜 步 hoặc 阝 步 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陟 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 步
  • phụ
  • buạ, bộ, bụa
  • 2. 陟 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 步
  • phụ, ấp
  • buạ, bộ, bụa
  • trắc [trắc]

    U+965F, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, de2;
    Việt bính: zik1;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 陟

    (Động) Trèo, lên cao.
    ◎Như: trắc bỉ nam sơn
    trèo lên núi nam kia.

    (Động)
    Cất lên, thăng lên (quan, chức). Tiến dụng gọi là trắc , bãi chức gọi là truất .
    ◎Như: truất trắc cách chức và thăng quan.

    (Tính)
    Cao.
    trắc, như "trắc (leo cao)" (gdhn)

    Nghĩa của 陟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRẮC

    lên cao。登高。

    Chữ gần giống với 陟:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Chữ gần giống 陟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陟 Tự hình chữ 陟 Tự hình chữ 陟 Tự hình chữ 陟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陟

    trắc:trắc (leo cao)
    陟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陟 Tìm thêm nội dung cho: 陟