Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陟, chiết tự chữ TRẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陟:
陟
Pinyin: zhi4, de2;
Việt bính: zik1;
陟 trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 陟
(Động) Trèo, lên cao.◎Như: trắc bỉ nam sơn 陟彼南山 trèo lên núi nam kia.
(Động) Cất lên, thăng lên (quan, chức). Tiến dụng gọi là trắc 陟, bãi chức gọi là truất 黜.
◎Như: truất trắc 黜陟 cách chức và thăng quan.
(Tính) Cao.
trắc, như "trắc (leo cao)" (gdhn)
Nghĩa của 陟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: TRẮC
书
lên cao。登高。
Số nét: 15
Hán Việt: TRẮC
书
lên cao。登高。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陟
| trắc | 陟: | trắc (leo cao) |

Tìm hình ảnh cho: 陟 Tìm thêm nội dung cho: 陟
