Chữ 𥙪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥙪, chiết tự chữ LẺ, LẼ, RƯỞI, RƯỠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥙪:

𥙪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥙪

𥙪

Chiết tự chữ 𥙪

[]

U+02566A, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥙪

Nghĩa Trung Việt của từ 𥙪



rưỡi, như "một giờ rưỡi" (vhn)
lẻ, như "một lẻ gạo" (btcn)
lẽ, như "lẽ mọn" (btcn)
rưởi, như "một trăm rưởi" (btcn)

Chữ gần giống với 𥙪:

, , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

Chữ gần giống 𥙪

Tự hình:

Tự hình chữ 𥙪 Tự hình chữ 𥙪 Tự hình chữ 𥙪 Tự hình chữ 𥙪

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥙪

lẻ𥙪:một lẻ gạo
lẽ𥙪:lẽ mọn
rưởi𥙪:một trăm rưởi
rưỡi𥙪:một giờ rưỡi
𥙪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥙪 Tìm thêm nội dung cho: 𥙪