Cao su chống va đập cửa

Từ: khô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khô:

刳 khô枯 khô骷 khô

Đây là các chữ cấu thành từ này: khô

khô [khô]

U+5233, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;

khô

Nghĩa Trung Việt của từ 刳

(Động) Mổ, cắt ra.
◇Hậu Hán Thư
: Nhân khô phá phúc bối, trừu cát tích tụ , (Hoa Đà truyện ) Liền mổ xẻ bụng lưng, nạo cắt những thứ chất chứa trong đó.

(Động)
Khoét, moi ra.
◇Dịch Kinh : Khô mộc vi chu, diệm mộc vi tiếp , (Hệ từ hạ ) Khoét gỗ làm thuyền, đẽo gỗ làm mái chèo.
khô, như "khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)" (gdhn)

Nghĩa của 刳 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔ
mổ; moi; đục; đẽo; đào。剖开; 挖空。
刳木为舟。
đẽo gỗ làm thuyền.

Chữ gần giống với 刳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Chữ gần giống 刳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刳 Tự hình chữ 刳 Tự hình chữ 刳 Tự hình chữ 刳

khô [khô]

U+67AF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;

khô

Nghĩa Trung Việt của từ 枯

(Tính) Khô, héo.
◎Như: khô mộc phùng xuân
cây khô gặp mùa xuân.

(Tính)
Cạn.
◎Như: khô tỉnh giếng cạn.

(Tính)
Nghèo nàn, không phong phú.
◎Như: khô tràng nghèo nàn (ý tứ).

(Tính)
Gầy gò, tiều tụy.
◇Hậu Hán Thư : Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô , (Viên An truyện ) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.

(Danh)
Bã khô.
◎Như: hoa sanh khô khô lạc, ma khô khô vừng.

(Danh)
Bệnh bán thân bất toại (đông y).

khô, như "cá khô, khô khan, khô héo" (vhn)
gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
khò, như "khò khè; ngáy khò khò" (btcn)

Nghĩa của 枯 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔ
1. khô (cây cối...)。(植物等)失去水分。
枯草。
cỏ khô.
枯骨。
xương khô.
2. khô nước; cạn; cạn nước (giếng, sông...)。(井、 河流等)变得没有水。
枯井。
giếng cạn nước.
海枯石烂。
sông cạn đá mòn.
枯桥。
cầu không có nước.
3. khô gầy。肌肉干瘪。
枯瘦的手。
tay gầy khô.
4. khô khan; xơ xác; buồn xo。没有生 趣; 枯燥。
枯坐。
ngồi buồn xo.
5. bánh。芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。
菜枯。
rau bánh.
茶枯。
chè bánh.
麻枯。
bánh vừng khô.
Từ ghép:
枯肠 ; 枯干 ; 枯槁 ; 枯骨 ; 枯黄 ; 枯寂 ; 枯焦 ; 枯竭 ; 枯井 ; 枯木逢春 ; 枯荣 ; 枯涩 ; 枯瘦 ; 枯水期 ; 枯萎 ; 枯朽 ; 枯燥

Chữ gần giống với 枯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枯 Tự hình chữ 枯 Tự hình chữ 枯 Tự hình chữ 枯

khô [khô]

U+9AB7, tổng 14 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;

khô

Nghĩa Trung Việt của từ 骷

(Danh) Khô lâu đầu lâu người chết hoặc xác người chết.
§ Còn gọi là độc lâu .
khô, như "khô lâu (sọ trọc)" (gdhn)

Nghĩa của 骷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 15
Hán Việt: CÔ
đầu lâu xương cốt。干枯无肉的死人头骨或全副骨骼。

Chữ gần giống với 骷:

, , , , , 𩨭, 𩨼,

Chữ gần giống 骷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骷 Tự hình chữ 骷 Tự hình chữ 骷 Tự hình chữ 骷

Dịch khô sang tiếng Trung hiện đại:

败谢 《凋谢。》《没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。》
khô ráo
干燥。
củi khô
干柴。
sơn chưa khô
油漆未干。
quần áo phơi khô rồi
衣服晾干了。
giặt khô (bằng xăng)
干洗。
干巴 《失去水分而收缩或变硬。》
táo phơi khô rồi.
枣儿都晒干巴了。
干枯; 槁 《草木由于衰老或缺乏营养、水分等而失去生机。》
sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.
一夜大风, 地上落满了干枯的树叶。 干涩 《因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩。》
môi khô
干涩的嘴唇。
nằm trên đống cỏ khô phơi nắng.
躺在干松的草堆上晒太阳。
干结 《含液体少, 发硬。》
干爽; 干松 《干燥松散。》
干燥; 漧 《没有水分或水分很少。》
海蜒 《幼鳀加工制成的鱼干。》
《跟水无关的。》
《干涸。》
《(植物等)失去水分。》
cỏ khô.
枯草。
xương khô.
枯骨。
枯槁 《(草木)干枯。》
枯涩 《干燥不滑润。》
《粗劣; 不坚固; 不精致。》

《缺乏。》
khô cạn
匱竭。
塌秧 《(塌秧儿)花草、蔬菜等因缺水而发蔫。》
燥; 晞 《缺少水分; 干燥。》
khô nóng
燥热。
núi cao đất khô
山高地燥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khô

khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
khô:cá khô, khô khan, khô héo
khô:khô lâu (sọ trọc)

Gới ý 15 câu đối có chữ khô:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

khô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khô Tìm thêm nội dung cho: khô