Cao su chống va đập cửa
Từ: khô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khô:
Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;
刳 khô
Nghĩa Trung Việt của từ 刳
(Động) Mổ, cắt ra.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhân khô phá phúc bối, trừu cát tích tụ 因刳破腹背, 抽割積聚 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Liền mổ xẻ bụng lưng, nạo cắt những thứ chất chứa trong đó.
(Động) Khoét, moi ra.
◇Dịch Kinh 易經: Khô mộc vi chu, diệm mộc vi tiếp 刳木為舟, 剡木為楫 (Hệ từ hạ 繫辭下) Khoét gỗ làm thuyền, đẽo gỗ làm mái chèo.
khô, như "khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)" (gdhn)
Nghĩa của 刳 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔ
mổ; moi; đục; đẽo; đào。剖开; 挖空。
刳木为舟。
đẽo gỗ làm thuyền.
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔ
mổ; moi; đục; đẽo; đào。剖开; 挖空。
刳木为舟。
đẽo gỗ làm thuyền.
Chữ gần giống với 刳:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;
枯 khô
Nghĩa Trung Việt của từ 枯
(Tính) Khô, héo.◎Như: khô mộc phùng xuân 枯木逢春 cây khô gặp mùa xuân.
(Tính) Cạn.
◎Như: khô tỉnh 枯井 giếng cạn.
(Tính) Nghèo nàn, không phong phú.
◎Như: khô tràng 枯腸 nghèo nàn (ý tứ).
(Tính) Gầy gò, tiều tụy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô 魂魄飛揚, 形容已枯 (Viên An truyện 袁安傳) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.
(Danh) Bã khô.
◎Như: hoa sanh khô 花生枯 khô lạc, ma khô 麻枯 khô vừng.
(Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).
khô, như "cá khô, khô khan, khô héo" (vhn)
gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
khò, như "khò khè; ngáy khò khò" (btcn)
Nghĩa của 枯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔ
1. khô (cây cối...)。(植物等)失去水分。
枯草。
cỏ khô.
枯骨。
xương khô.
2. khô nước; cạn; cạn nước (giếng, sông...)。(井、 河流等)变得没有水。
枯井。
giếng cạn nước.
海枯石烂。
sông cạn đá mòn.
枯桥。
cầu không có nước.
3. khô gầy。肌肉干瘪。
枯瘦的手。
tay gầy khô.
4. khô khan; xơ xác; buồn xo。没有生 趣; 枯燥。
枯坐。
ngồi buồn xo.
5. bánh。芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。
菜枯。
rau bánh.
茶枯。
chè bánh.
麻枯。
bánh vừng khô.
Từ ghép:
枯肠 ; 枯干 ; 枯槁 ; 枯骨 ; 枯黄 ; 枯寂 ; 枯焦 ; 枯竭 ; 枯井 ; 枯木逢春 ; 枯荣 ; 枯涩 ; 枯瘦 ; 枯水期 ; 枯萎 ; 枯朽 ; 枯燥
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔ
1. khô (cây cối...)。(植物等)失去水分。
枯草。
cỏ khô.
枯骨。
xương khô.
2. khô nước; cạn; cạn nước (giếng, sông...)。(井、 河流等)变得没有水。
枯井。
giếng cạn nước.
海枯石烂。
sông cạn đá mòn.
枯桥。
cầu không có nước.
3. khô gầy。肌肉干瘪。
枯瘦的手。
tay gầy khô.
4. khô khan; xơ xác; buồn xo。没有生 趣; 枯燥。
枯坐。
ngồi buồn xo.
5. bánh。芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。
菜枯。
rau bánh.
茶枯。
chè bánh.
麻枯。
bánh vừng khô.
Từ ghép:
枯肠 ; 枯干 ; 枯槁 ; 枯骨 ; 枯黄 ; 枯寂 ; 枯焦 ; 枯竭 ; 枯井 ; 枯木逢春 ; 枯荣 ; 枯涩 ; 枯瘦 ; 枯水期 ; 枯萎 ; 枯朽 ; 枯燥
Chữ gần giống với 枯:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;
骷 khô
Nghĩa Trung Việt của từ 骷
(Danh) Khô lâu 骷髏 đầu lâu người chết hoặc xác người chết.§ Còn gọi là độc lâu 髑髏.
khô, như "khô lâu (sọ trọc)" (gdhn)
Nghĩa của 骷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 15
Hán Việt: CÔ
đầu lâu xương cốt。干枯无肉的死人头骨或全副骨骼。
Số nét: 15
Hán Việt: CÔ
đầu lâu xương cốt。干枯无肉的死人头骨或全副骨骼。
Tự hình:

Dịch khô sang tiếng Trung hiện đại:
败谢 《凋谢。》干 《没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。》khô ráo
干燥。
củi khô
干柴。
sơn chưa khô
油漆未干。
quần áo phơi khô rồi
衣服晾干了。
giặt khô (bằng xăng)
干洗。
干巴 《失去水分而收缩或变硬。》
táo phơi khô rồi.
枣儿都晒干巴了。
干枯; 槁 《草木由于衰老或缺乏营养、水分等而失去生机。》
sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.
一夜大风, 地上落满了干枯的树叶。 干涩 《因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩。》
môi khô
干涩的嘴唇。
nằm trên đống cỏ khô phơi nắng.
躺在干松的草堆上晒太阳。
干结 《含液体少, 发硬。》
干爽; 干松 《干燥松散。》
干燥; 漧 《没有水分或水分很少。》
海蜒 《幼鳀加工制成的鱼干。》
旱 《跟水无关的。》
涸 《干涸。》
枯 《(植物等)失去水分。》
cỏ khô.
枯草。
xương khô.
枯骨。
枯槁 《(草木)干枯。》
枯涩 《干燥不滑润。》
楛 《粗劣; 不坚固; 不精致。》
书
匱 《缺乏。》
khô cạn
匱竭。
塌秧 《(塌秧儿)花草、蔬菜等因缺水而发蔫。》
燥; 晞 《缺少水分; 干燥。》
khô nóng
燥热。
núi cao đất khô
山高地燥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khô:

Tìm hình ảnh cho: khô Tìm thêm nội dung cho: khô
