Từ: 四至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四至 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìzhì] bốn bề giáp giới (của ruộng đất)。建筑基地或耕地四周跟别的基地或耕地分界的地方。 đến từ bốn phương; từ khắp nơi đến。从四方到来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
四至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四至 Tìm thêm nội dung cho: 四至