Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 四 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 四, chiết tự chữ TƯ, TỚ, TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四:

四 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 四

Chiết tự chữ tư, tớ, tứ bao gồm chữ 囗 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

四 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 儿
  • vi
  • nhi, nhân
  • tứ [tứ]

    U+56DB, tổng 5 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: sei3 si3
    1. [眼空四海] nhãn không tứ hải 2. [四維] tứ duy 3. [四生] tứ sinh, tứ sanh;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 四

    (Danh) Bốn.
    ◇Nguyễn Du
    : Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật (Thu chí ) Cảnh đẹp bốn mùa chẳng được bao ngày.

    (Danh)
    Một kí hiệu nhạc thời cổ.

    (Danh)
    Họ Tứ.

    (Tính)
    Thứ tư.
    ◎Như: tứ niên cấp bậc năm thứ tư, tứ phẩm quan phẩm quan hạng tư.

    tứ, như "tứ bề" (vhn)
    tớ, như "thầy tớ" (btcn)
    tư, như "điếu thứ tư" (btcn)

    Nghĩa của 四 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 5
    Hán Việt: TỨ
    1. bốn。数目,三加一后所得。参看〖数字〗。
    2. họ Tứ。(Ś)姓。
    3. Tứ (nốt nhạc trong nhạc dân tộc tương đương với số 6 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"6"。 参看〖工尺〗。
    Từ ghép:
    四...八... ; 四边 ; 四边形 ; 四不像 ; 四处 ; 四大皆空 ; 四叠体 ; 四方 ; 四方 ; 四方步 ; 四分五裂 ; 四伏 ; 四海 ; 四合房 ; 四呼 ; 四胡 ; 四环素 ; 四季 ; 四季豆 ; 四季海棠 ; 四郊 ; 四脚蛇 ; 四近 ; 四联单 ; 四邻 ; 四六风 ; 四六体 ; 四面 ; 四面楚歌 ; 四拇指 ; 四旁 ; 四平八稳 ; 四散 ; 四舍五入 ; 四声 ; 四时 ; 四书 ; 四体 ; 四外 ; 四围 ; 四下里 ; 四仙桌 ; 四乡 ; 四言诗 ; 四野 ; 四则 ; 四肢 ; 四至 ; 四周 ; 四周围

    Chữ gần giống với 四:

    , , , ,

    Dị thể chữ 四

    ,

    Chữ gần giống 四

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

    :điếu thứ tư
    tớ:thầy tớ
    tứ:tứ bề

    Gới ý 15 câu đối có chữ 四:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

    Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    四 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 四 Tìm thêm nội dung cho: 四