Từ: 地政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地政 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhèng] địa chính。有关土地的管理、利用、征用等行政事务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
地政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地政 Tìm thêm nội dung cho: 地政