Cao su chống va đập cửa
Từ: 布鲁塞尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布鲁塞尔:
Nghĩa của 布鲁塞尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlǔsāiěr] Brúc-xen; Brussels (thủ đô Bỉ)。布鲁塞尔比利时首都和最大城市,位于比利时中部。官方使用双语制(法兰德斯语和法语)。1830年成为比利时的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 布鲁塞尔 Tìm thêm nội dung cho: 布鲁塞尔
