Cao su chống va đập cửa

Từ: 瓢泼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓢泼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓢泼 trong tiếng Trung hiện đại:

[piáopō] mưa to; mưa lớn; mưa như trút nước。形容雨大。
瓢泼大雨。
mưa như trút nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢

biều: 
bèo:bèo nhèo; bánh bèo
bìu:Bìu cổ; Bìu giái (âm nang)
bầu:có bầu (mang thai)
bịn:bịn rịn
vào:bay vào, vào bộ đội
vèo:tiền hết vèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
瓢泼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓢泼 Tìm thêm nội dung cho: 瓢泼