Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 瓢泼 trong tiếng Trung hiện đại:
[piáopō] mưa to; mưa lớn; mưa như trút nước。形容雨大。
瓢泼大雨。
mưa như trút nước.
瓢泼大雨。
mưa như trút nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢
| biều | 瓢: | |
| bèo | 瓢: | bèo nhèo; bánh bèo |
| bìu | 瓢: | Bìu cổ; Bìu giái (âm nang) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bịn | 瓢: | bịn rịn |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vèo | 瓢: | tiền hết vèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼
| bát | 泼: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 瓢泼 Tìm thêm nội dung cho: 瓢泼
