Từ: 做活儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做活儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做活儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòhuór] làm công; lao động chân tay; làm việc。从事体力劳动。
他们一块儿在地里做活儿。
họ cùng làm việc ở ngoài đồng.
孩子也能帮着做点活儿了。
trẻ em cũng có thể giúp làm việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
做活儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做活儿 Tìm thêm nội dung cho: 做活儿