Từ: 瓦加杜古 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦加杜古:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓦 • 加 • 杜 • 古
Nghĩa của 瓦加杜古 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎjiādūgǔ] U-a-ga-đu-gu; Ouagadougou (thủ đô Buốc-ki-na Pha-xô, cũng viết là Wagadugu)。布基纳法索的首都及最大城市,位于该国中部。建于11世纪后半期,现在为贸易及商品批发中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |