Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瓦加杜古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦加杜古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦加杜古 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎjiādūgǔ] U-a-ga-đu-gu; Ouagadougou (thủ đô Buốc-ki-na Pha-xô, cũng viết là Wagadugu)。布基纳法索的首都及最大城市,位于该国中部。建于11世纪后半期,现在为贸易及商品批发中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
瓦加杜古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦加杜古 Tìm thêm nội dung cho: 瓦加杜古