Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹚, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹚:
鹚
Biến thể phồn thể: 鶿;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;
鹚 tư
tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;
鹚 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鹚
Giản thể của chữ 鷀.tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 鹚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷀、鶿)
[cí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: TỪ
chim cốc。水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色,上嘴的尖端有钩。能游泳,善于捕鱼,喉下的皮肤扩大成囊状。捕得魚就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰。有的地区叫墨鸦。Xem: 〖鸬鹚〗。
[cí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: TỪ
chim cốc。水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色,上嘴的尖端有钩。能游泳,善于捕鱼,喉下的皮肤扩大成囊状。捕得魚就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰。有的地区叫墨鸦。Xem: 〖鸬鹚〗。
Dị thể chữ 鹚
鷀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹚
| tư | 鹚: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |

Tìm hình ảnh cho: 鹚 Tìm thêm nội dung cho: 鹚
