Từ: 主意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔ·yi] 1. chủ kiến; chủ định。主见。
大家七嘴八舌地一说,他倒拿不定主意了。
kẻ nói qua người nói lại, làm cho anh ấy không có chủ kiến gì.
2. biện pháp; phương pháp。办法。
出主意
đưa ra biện pháp
这个主意好
phương pháp này rất tốt.
人多主意多。
nhiều người nhiều biện pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
主意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主意 Tìm thêm nội dung cho: 主意