Cao su chống va đập cửa

Từ: 布菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcài] chia thức ăn; phân thức ăn; gắp đều thức ăn cho khách。把菜肴分给座上的客人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
布菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布菜 Tìm thêm nội dung cho: 布菜