Từ: 气壮山河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气壮山河:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 壮 • 山 • 河

Nghĩa của 气壮山河 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìzhuàngshānhé] Hán Việt: KHÍ TRÁNG SƠN HÀ
khí thế ngất trời; khí phách vang dội non sông。形容气概像高山大河那样雄伟豪迈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng壮:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

hà河:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
气壮山河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气壮山河 Tìm thêm nội dung cho: 气壮山河