Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐观成败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐观成败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐观成败 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòguānchéngbài] Hán Việt: TOẠ QUAN THÀNH BẠI
mặc người thắng bại; bàng quan lạnh nhạt; cháy nhà hàng xóm bình chân như vại; sống chết mặc bây。对于别人的成功或失败采取旁观态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
坐观成败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐观成败 Tìm thêm nội dung cho: 坐观成败