Chữ 李 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 李, chiết tự chữ LÍ, LÝ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 李:

李 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 李

Chiết tự chữ lí, lý bao gồm chữ 木 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

李 cấu thành từ 2 chữ: 木, 子
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tí, tở, tử
  • []

    U+674E, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 李

    (Danh) Cây mận.

    (Danh)
    Họ
    .

    lí, như "lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)" (vhn)
    lý, như "đào lý" (btcn)

    Nghĩa của 李 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: LÍ
    1. cây mận。李子树,落叶小乔木,叶子倒卵形,花白色,果实球形,黄色或紫红色,是普通的水果。
    2. quả mận。这种植物的果实。
    3. họ Lí。(Lǐ)姓。
    Từ ghép:
    李逵 ; 李子 ; 李自成起义

    Chữ gần giống với 李:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 李

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 李 Tự hình chữ 李 Tự hình chữ 李 Tự hình chữ 李

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

    :lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
    :đào lý

    Gới ý 25 câu đối có chữ 李:

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    李 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 李 Tìm thêm nội dung cho: 李