Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 李 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 李, chiết tự chữ LÍ, LÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 李:
李
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
李 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 李
(Danh) Cây mận.(Danh) Họ Lí 李.
lí, như "lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)" (vhn)
lý, như "đào lý" (btcn)
Nghĩa của 李 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. cây mận。李子树,落叶小乔木,叶子倒卵形,花白色,果实球形,黄色或紫红色,是普通的水果。
2. quả mận。这种植物的果实。
3. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
李逵 ; 李子 ; 李自成起义
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. cây mận。李子树,落叶小乔木,叶子倒卵形,花白色,果实球形,黄色或紫红色,是普通的水果。
2. quả mận。这种植物的果实。
3. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
李逵 ; 李子 ; 李自成起义
Chữ gần giống với 李:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lý | 李: | đào lý |
Gới ý 25 câu đối có chữ 李:

Tìm hình ảnh cho: 李 Tìm thêm nội dung cho: 李
