Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两讫 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngqì] hai bên thoả thuận xong; hai bên tiền trao cháo múc; đã thanh toán xong (trong buôn bán)。商业用语, 指卖方已将货付清, 买方已将款付清, 交易手续已了。
货款两讫。
hai bên đã thoả thuận xong về tiền hàng.
货款两讫。
hai bên đã thoả thuận xong về tiền hàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讫
| hất | 讫: | hất cẳng; hất hàm |

Tìm hình ảnh cho: 两讫 Tìm thêm nội dung cho: 两讫
