Cao su chống va đập cửa

Từ: 两讫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两讫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两讫 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngqì] hai bên thoả thuận xong; hai bên tiền trao cháo múc; đã thanh toán xong (trong buôn bán)。商业用语, 指卖方已将货付清, 买方已将款付清, 交易手续已了。
货款两讫。
hai bên đã thoả thuận xong về tiền hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讫

hất:hất cẳng; hất hàm
两讫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两讫 Tìm thêm nội dung cho: 两讫