Từ: 斤斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斤斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīndǒu]
bổ nhào; lộn nhào; té nhào。跟头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
斤斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斤斗 Tìm thêm nội dung cho: 斤斗