Cao su chống va đập cửa

Từ: 印象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn tượng
Cảm quan phát sinh, do tiếp nhận sự vật khách quan,mà còn lưu giữ, ghi khắc trong tâm trí.
◇Ba Kim 金:
Đệ nhị thứ thính tha giảng thoại, ấn tượng cánh thâm
話, 深 (Tước hỏa tập , Hậu kí 記) Lần thứ hai nghe ông giảng giải, ấn tượng càng thêm sâu sắc.Bóng, ảnh chiếu hình thể trong nước hoặc gương chẳng hạn.
§ Cũng viết là
ấn tượng
像.
◇Đại Tập Kinh 經:
Thí như Diêm Phù Đề nhất thiết chúng sanh thân cập dư ngoại sắc, như thị đẳng sắc, hải trung giai hữu ấn tượng
色, 色, (Thập ngũ 五) Ví như ở Diêm Phù Đề (cõi người ta) thân hình của tất cả chúng sinh và các hình sắc bên ngoài khác, những hình sắc như vậy, ở trong nước biển đều có bóng ảnh.

Nghĩa của 印象 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnxiàng] ấn tượng; hình ảnh。客观事物在人的头脑里留下的迹象。
深刻的印象。
ấn tượng sâu sắc
他给我的印象很好。
anh ấy gây cho tôi ấn tượng sâu sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
印象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印象 Tìm thêm nội dung cho: 印象