Từ: phất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ phất:

phất [phất]

U+5DFF, tổng 4 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1 si5;

巿 phất

Nghĩa Trung Việt của từ 巿

(Danh) Dây đeo lưng cho quan phục hoặc lễ phục thời xưa.
§ Cũng như phất
hoặc .

Chữ gần giống với 巿:

巿, , ,

Chữ gần giống 巿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巿 Tự hình chữ 巿 Tự hình chữ 巿 Tự hình chữ 巿

phất [phất]

U+5F17, tổng 5 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 弗

(Phó) Chẳng.
◎Như: phi nghĩa phất vi
không phải nghĩa chẳng làm.
◇Sử Kí : Trường An chư công mạc phất xưng chi (Vũ An Hầu truyện ) Các nhân sĩ ở Trường An không ai là không khen ngợi ông.

(Động)
Trừ khử tai họa cầu phúc.
§ Cũng như phất .
◇Thi Kinh : Sanh dân như hà, Khắc nhân khắc tự, Dĩ phất vô tử , , (Đại nhã , Sanh dân ) Sinh ra người ấy như thế nào, Cúng tế hết lòng, Để trừ cái nạn không có con.
phất, như "phất phơ" (vhn)

Nghĩa của 弗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 5
Hán Việt: PHẤT
không。不。
自愧弗如
tự thẹn không bằng người khác
Từ ghép:
弗吉尼亚 ; 弗里敦

Chữ gần giống với 弗:

, ,

Chữ gần giống 弗

, , , , , 彿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弗 Tự hình chữ 弗 Tự hình chữ 弗 Tự hình chữ 弗

phí, phất [phí, phất]

U+82BE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fu4, fu2;
Việt bính: fai3 fat1;

phí, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 芾

(Tính) Nhỏ bé.Một âm là phất.

(Tính)
Sum suê, mậu thịnh (cây cỏ).

(Danh)
Miếng da hay lụa trên quan phục ngày xưa để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.
§ Thông phất
.

nào, như "ngày nào" (vhn)
nao, như "thuở nao" (btcn)
nu, như "màu nu (nâu)" (btcn)

Nghĩa của 芾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
nhỏ; nhỏ bé (cành cây, lá cây)。见〖蔽芾〗。
Ghi chú: 另见fú
[fú]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHẤT
1. tốt tươi; um tùm; xanh tươi (cây cỏ)。草木茂盛。
2. hoa văn nửa đen nửa trắng (thêu trên lễ phục)。同"黻"。宋朝书画家米芾,也作米黻。

Chữ gần giống với 芾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾

phất [phất]

U+5488, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1 fat6
1. [咈意] phật ý;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 咈

(Động) Làm trái, nghịch lại.

(Động)
Phẫn nộ, giận dữ.
§ Thông phật
.

(Phó)
Hu phất : (1) Không vừa ý, không bằng lòng. (2) Vua tôi hòa hợp.
phớt, như "phớt qua" (vhn)

Nghĩa của 咈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt:
không vâng lời; không tuân lời; không nghe lời。不服从或不顺从。

Chữ gần giống với 咈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咈 Tự hình chữ 咈 Tự hình chữ 咈 Tự hình chữ 咈

phất [phất]

U+5F7F, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

彿 phất

Nghĩa Trung Việt của từ 彿

(Động) Phảng phất 彿: xem phảng .

phớt, như "lớt phớt" (vhn)
phất, như "phất phơ" (btcn)

Nghĩa của 彿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤT
phảng phất; dường như; hình như。见(彷彿)。

Chữ gần giống với 彿:

, , , , , 彿, , , , , ,

Chữ gần giống 彿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彿 Tự hình chữ 彿 Tự hình chữ 彿 Tự hình chữ 彿

phất, bật, phật [phất, bật, phật]

U+62C2, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, bi4;
Việt bính: faak1 fat1
1. [吹拂] xuy phất;

phất, bật, phật

Nghĩa Trung Việt của từ 拂

(Động) Phẩy quét, phủi.
◎Như: phất trần
quét bụi.

(Động)
Phẩy nhẹ qua, phớt qua.
◎Như: xuân phong phất hạm gió xuân phẩy qua chấn song.

(Động)
Làm nghịch lại, làm trái.
◎Như: bất nhẫn phất kì ý không nỡ làm phật lòng.

(Động)
Đánh.

(Động)
Giũ.
◎Như: phất y giũ áo.
◇Thủy hử truyện : Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ , , (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, giũ mình đi vào.

(Danh)
Dụng cụ để phẩy bụi hoặc xua ruồi muỗi.
◎Như: phất tử cái phất trần.
◇Pháp Hoa Kinh : Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Tay cầm phất trần trắng đứng hầu hai bên.Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật .Lại một âm là phật.

(Tính)
Ngang trái.

phất, như "phất cờ" (vhn)
phắt, như "đứng phắt dậy" (btcn)
phớt, như "phớt qua" (btcn)
phứt, như "phứt phơ (phất phơ)" (gdhn)
phựt, như "đứt phựt" (gdhn)

Nghĩa của 拂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
1. lướt nhẹ qua; phe phẩy。轻轻擦过。
春风拂面
gió xuân lướt nhẹ qua mặt
2. rũ; phất; phẩy; vung。甩动;抖。
拂袖
phẩy tay áo; vung tay áo
3. trái ý; phật ý (người khác); nghịch。违背(别人的意图)。
拂意
phật ý
拂耳(逆耳)
chói tai; nghịch tai
Từ ghép:
拂尘 ; 拂拂 ; 拂逆 ; 拂拭 ; 拂晓 ; 拂袖 ; 拂煦 ; 拂意

Chữ gần giống với 拂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拂 Tự hình chữ 拂 Tự hình chữ 拂 Tự hình chữ 拂

phí, phất [phí, phất]

U+6CB8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fu2;
Việt bính: faak1 fai3
1. [沸沸] phí phí, phất phất 2. [沸水] phí thủy;

phí, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 沸

(Động) Sôi.
◎Như: cổn phí
sôi sục.

(Động)
Vọt ra, tuôn trào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dương thang chỉ phí, bất như khứ tân , (Đệ tam hồi) (Muốn cho) nước sôi thôi trào ra ngoài, không chi bằng rút bớt củi ra.

(Động)
Náo động, huyên náo.
◇Lục Du : Cổ xúy liên thiên phí ngũ môn, Đăng san vạn cự động hoàng hôn , (Đinh Dậu thượng nguyên ) Trống nổi liền trời náo động năm cổng, Lên núi muôn đuốc kinh động hoàng hôn.

(Tính)
Sôi.
◎Như: phí thủy nước sôi.

(Tính)
Ồn ào, rầm rĩ.Một âm là phất.

(Phó)
Phất phất trào vọt.

phí, như "phí thuỷ (nấu nước sôi)" (vhn)
phất, như "mưa lất phất" (btcn)

Nghĩa của 沸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
sôi。沸腾。
沸水
nước sôi
沸油
dầu sôi
扬汤止沸
giải quyết vấn đề không triệt để (khoắng nước sôi cho đỡ trào)。
沸天震地(形容声音极响)。
long trời lở đất.
Từ ghép:
沸点 ; 沸反盈天 ; 沸沸扬扬 ; 沸泉 ; 沸热 ; 沸水 ; 沸腾 ; 沸腾炉

Chữ gần giống với 沸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 沸

,

Chữ gần giống 沸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸

phất [phất]

U+7EC2, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紱;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 绂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紱)
[fú]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. dây thừng。古代系印章的丝绳。
2. áo tế; hoa văn nửa đen nửa xanh thêu trên lễ phục。同"黻"。

Chữ gần giống với 绂:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绂

,

Chữ gần giống 绂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绂 Tự hình chữ 绂 Tự hình chữ 绂 Tự hình chữ 绂

phất [phất]

U+7ECB, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紼;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 绋

Giản thể của chữ .
phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)

Nghĩa của 绋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紼)
[fú]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
dây thừng to。大绳,特指牵引灵柩的大绳。
执绋
cầm thừng khi đýa đám tang.

Chữ gần giống với 绋:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绋

,

Chữ gần giống 绋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绋 Tự hình chữ 绋 Tự hình chữ 绋 Tự hình chữ 绋

phất, bột [phất, bột]

U+8300, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: fat1;

phất, bột

Nghĩa Trung Việt của từ 茀

(Tính) Um tùm, rậm rạp (cỏ).

(Động)
Trừ, diệt.
§ Thông phất
.
◇Thi Kinh : Phất quyết phong thảo, Chủng chi hoàng mậu , (Đại nhã , Sanh dân ) Diệt trừ cỏ um tùm, Trồng hột lúa vàng tươi tốt.

(Danh)
Màn che ở mui xe.
◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất tiểu xa, chu phất tú hiển , (Đồng nhân ngữ ) Thấy một xe nhỏ, mui son màn gấm.

(Danh)
Phúc, sự may mắn.
§ Thông phúc .Một âm là bột.

(Danh)
Sao chổi (tuệ tinh).
§ Thông bột .

(Phó)
Đột nhiên.
§ Thông bột .
phất, như "cây phất dũ" (vhn)

Nghĩa của 茀 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. nhiều cỏ; rậm rạp; um tùm。杂草太多。
2. phúc。福。

Chữ gần giống với 茀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀 Tự hình chữ 茀

phất [phất]

U+6C1F, tổng 9 nét, bộ Khí 气
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 氟

(Danh) Nguyên tố hóa học (fluorine, Fl), thể khí, màu vàng nhạt, mùi hôi, tính độc.

Nghĩa của 氟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
Flo (nguyên tố hoá học)。气体元素,符号F (fluorum)。淡黄绿色,剧毒,有强烈的腐蚀性和刺激性。化学性质非常活泼,与氢直接化合能发生爆炸,许多金属都能在氟气里燃烧。含氟的塑料和橡胶,性能特别良好。

Chữ gần giống với 氟:

, , ,

Chữ gần giống 氟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氟 Tự hình chữ 氟 Tự hình chữ 氟 Tự hình chữ 氟

phất [phất]

U+7953, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 祓

(Danh) Lễ cúng cầu phúc, trừ tai vạ.

(Danh)
Phúc.
◇Nhĩ Nhã
: Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ, phúc dã 祿, , , , , , , , (Thích cổ hạ ) Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ: đều có nghĩa là "phúc".

(Động)
Trừ khử, tảo trừ.
◇Khương Quỳ : Trượng tửu phất thanh sầu (Nguyệt lãnh long sa từ ) Nhờ rượu trừ hết buồn rầu.

(Động)
Tẩy rửa, làm cho sạch.

Nghĩa của 祓 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
1. cúng trừ tà; cúng cầu phúc。古时一种除灾求福的祭祀。
2. quét dọn; quét tước。扫除。

Chữ gần giống với 祓:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祓

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祓 Tự hình chữ 祓 Tự hình chữ 祓 Tự hình chữ 祓

phất [phất]

U+97E8, tổng 9 nét, bộ Vi 韦 [韋]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韍;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 韨

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 韨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韍)
[fú]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 14
Hán Việt: PHẤT
1. áo tế。古代祭服前面的护膝围裙,用熟皮做成。
2. dây buộc ấn tín (thời xưa)。古代系玺印的丝绳。

Chữ gần giống với 韨:

,

Dị thể chữ 韨

,

Chữ gần giống 韨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韨 Tự hình chữ 韨 Tự hình chữ 韨 Tự hình chữ 韨

phất [phất]

U+7D31, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 紱

(Danh) Dây thao đeo ấn.
◇Hán Thư
: Tướng súy kí chí, thụ Thiền Vu ấn phất , (Hung nô truyện hạ ) Tướng súy đã đến trao cho vua Hung Nô dây thao đeo ấn.

(Danh)

§ Thông phất .
bạt, như "căng bạt che mưa" (gdhn)

Chữ gần giống với 紱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紱

,

Chữ gần giống 紱

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紱 Tự hình chữ 紱 Tự hình chữ 紱 Tự hình chữ 紱

phất [phất]

U+7D3C, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 紼

(Danh) Gai chằng chịt, tơ rối.

(Danh)
Dây to.

(Danh)
Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
◎Như: chấp phất
đưa đám ma.
◇Lễ Kí : Trợ tang tất chấp phất (Khúc lễ thượng ) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.
phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紼

,

Chữ gần giống 紼

緿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紼 Tự hình chữ 紼 Tự hình chữ 紼 Tự hình chữ 紼

phất [phất]

U+7D8D, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: but6 fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 綍

(Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
§ Thông phất
.

(Danh)
Dây lớn.

(Danh)
Chiếu thư của vua gọi là luân phất .
◇Lê Hữu Trác : Luân phất nan từ vạn lí thân (Thượng kinh kí sự ) Chiếu thư của vua khó từ (mà không tuân thủ), dù thân (phải lên đường) vạn dặm.

Chữ gần giống với 綍:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綍

𰬘,

Chữ gần giống 綍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綍 Tự hình chữ 綍 Tự hình chữ 綍 Tự hình chữ 綍

tế, phất [tế, phất]

U+853D, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, fu4;
Việt bính: bai3;

tế, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 蔽

(Động) Che, lấp, đậy.
◎Như: y phục chi sở dĩ tế thể
quần áo để che thân.
◇Tô Thức : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không , (Tiền Xích Bích phú ) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.

(Động)
Che chở, bảo vệ.
◇Sử Kí : Hạng Bá diệc bạt kiếm khởi vũ, thường dĩ thân dực tế Bái Công, Trang bất đắc kích , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Bá cũng tuốt kiếm đứng dậy múa, luôn luôn lấy thân mình che cho Bái Công, Trang không đâm được.

(Động)
Bao gồm, bao trùm.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" , , : (Vi chính ) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.

(Động)
Bị cản trở, bị khuất lấp.
◎Như: tắc thông tế minh che lấp mất khiếu sáng.

(Động)
Xử quyết.
◎Như: tế tội xử quyết tội tình.Một âm là phất.

(Danh)
Bức rèm che bên xe thời cổ.
tế, như "tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)" (gdhn)

Nghĩa của 蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: TẾ
1. che đậy; giấu; phủ; che lấp。遮盖;挡住。
掩蔽。
che đậy
遮蔽。
che lấp
隐蔽。
ẩn giấu
浮云蔽日。
mây che lấp mặt trời
2. khái quát; tóm tắt; toát yếu. 概括。
Từ ghép:
蔽聪塞明 ; 蔽塞

Chữ gần giống với 蔽:

, , ,

Chữ gần giống 蔽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽

phất [phất]

U+97CD, tổng 14 nét, bộ Vi 韦 [韋]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 韍

(Danh) Cái phất, làm bằng da thuộc hay tơ lụa thêu để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.

Chữ gần giống với 韍:

, , , , , ,

Dị thể chữ 韍

,

Chữ gần giống 韍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韍 Tự hình chữ 韍 Tự hình chữ 韍 Tự hình chữ 韍

phất [phất]

U+9AF4, tổng 15 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 髴

Giống, tựa như. Xem phảng phất .

phất, như "phất phơ" (vhn)
phật, như "đức phật, phật giáo" (gdhn)

Nghĩa của 髴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 15
Hán Việt: PHẤT
dường như; giống như; hình như。髣髴。

Chữ gần giống với 髴:

, , , , , , , , , 𩬑, 𩬪,

Chữ gần giống 髴

, 髿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髴 Tự hình chữ 髴 Tự hình chữ 髴 Tự hình chữ 髴

phất [phất]

U+9EFB, tổng 17 nét, bộ Chỉ 黹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: fat1;

phất

Nghĩa Trung Việt của từ 黻

(Danh) Lễ phục ngày xưa thêu xen kẽ xanh và đen như hình hai chữ áp lưng với nhau.

(Danh)
Cái bịt đầu gối khi tế lễ.
§ Thông phất .

Nghĩa của 黻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 业 - Nghiệp
Số nét: 22
Hán Việt: PHẤT
1. hoa văn nửa đen nửa xanh (thêu trên lễ phục thời xưa)。古代礼服上绣的半青半黑的花纹。
2. áo tế (thời xưa)。同"韨"。

Chữ gần giống với 黻:

,

Chữ gần giống 黻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黻 Tự hình chữ 黻 Tự hình chữ 黻 Tự hình chữ 黻

Dịch phất sang tiếng Trung hiện đại:

暴发 《突然发财得势。》nhà mới phất; kẻ mới phất
暴发户 (比喻突然发财致富或得势的人或人家)。
《用掸子或别的东西轻轻地抽或扫, 去掉灰尘等。》
《因得到大量财物而兴旺。》
nhà giàu mới phất; người mới giàu có.
暴发户。
《指由不正当的收入而富裕。》
挥; 摇 《挥舞。》
好转 《向好的方面转变。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phất

phất:phất phơ
phất:phất phơ
phất彿:phất phơ
phất:phảng phất
phất:phất cờ
phất:mưa lất phất
phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
phất:cây phất dũ
phất:bao phất (gói bọc bằng vải)
phất𩂕:mưa lất phất
phất:phất phơ

Gới ý 15 câu đối có chữ phất:

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

phất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phất Tìm thêm nội dung cho: phất