Từ: phất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ phất:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phất
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1 si5;
巿 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 巿
(Danh) Dây đeo lưng cho quan phục hoặc lễ phục thời xưa.§ Cũng như phất 紱 hoặc 韍.
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
弗 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 弗
(Phó) Chẳng.◎Như: phi nghĩa phất vi 非議弗為 không phải nghĩa chẳng làm.
◇Sử Kí 史記: Trường An chư công mạc phất xưng chi 長安中諸公莫弗稱之 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Các nhân sĩ ở Trường An không ai là không khen ngợi ông.
(Động) Trừ khử tai họa cầu phúc.
§ Cũng như phất 祓.
◇Thi Kinh 詩經: Sanh dân như hà, Khắc nhân khắc tự, Dĩ phất vô tử 生民如何, 克禋克祀, 以弗無子 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Sinh ra người ấy như thế nào, Cúng tế hết lòng, Để trừ cái nạn không có con.
phất, như "phất phơ" (vhn)
Nghĩa của 弗 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: fei4, fu4, fu2;
Việt bính: fai3 fat1;
芾 phí, phất
Nghĩa Trung Việt của từ 芾
(Tính) Nhỏ bé.Một âm là phất.(Tính) Sum suê, mậu thịnh (cây cỏ).
(Danh) Miếng da hay lụa trên quan phục ngày xưa để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.
§ Thông phất 韍.
nào, như "ngày nào" (vhn)
nao, như "thuở nao" (btcn)
nu, như "màu nu (nâu)" (btcn)
Nghĩa của 芾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
nhỏ; nhỏ bé (cành cây, lá cây)。见〖蔽芾〗。
Ghi chú: 另见fú
[fú]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHẤT
1. tốt tươi; um tùm; xanh tươi (cây cỏ)。草木茂盛。
2. hoa văn nửa đen nửa trắng (thêu trên lễ phục)。同"黻"。宋朝书画家米芾,也作米黻。
Chữ gần giống với 芾:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1 fat6
1. [咈意] phật ý;
咈 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 咈
(Động) Làm trái, nghịch lại.(Động) Phẫn nộ, giận dữ.
§ Thông phật 艴.
(Phó) Hu phất 吁咈: (1) Không vừa ý, không bằng lòng. (2) Vua tôi hòa hợp.
phớt, như "phớt qua" (vhn)
Nghĩa của 咈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
không vâng lời; không tuân lời; không nghe lời。不服从或不顺从。
Chữ gần giống với 咈:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
彿 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 彿
(Động) Phảng phất 彷彿: xem phảng 彷.phớt, như "lớt phớt" (vhn)
phất, như "phất phơ" (btcn)
Nghĩa của 彿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤT
phảng phất; dường như; hình như。见(彷彿)。
Tự hình:

phất, bật, phật [phất, bật, phật]
U+62C2, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu2, bi4;
Việt bính: faak1 fat1
1. [吹拂] xuy phất;
拂 phất, bật, phật
Nghĩa Trung Việt của từ 拂
(Động) Phẩy quét, phủi.◎Như: phất trần 拂塵 quét bụi.
(Động) Phẩy nhẹ qua, phớt qua.
◎Như: xuân phong phất hạm 春風拂檻 gió xuân phẩy qua chấn song.
(Động) Làm nghịch lại, làm trái.
◎Như: bất nhẫn phất kì ý 不忍拂其意 không nỡ làm phật lòng.
(Động) Đánh.
(Động) Giũ.
◎Như: phất y 拂衣 giũ áo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, giũ mình đi vào.
(Danh) Dụng cụ để phẩy bụi hoặc xua ruồi muỗi.
◎Như: phất tử 拂子 cái phất trần.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu 手執白拂, 侍立左右 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Tay cầm phất trần trắng đứng hầu hai bên.Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật 弼.Lại một âm là phật.
(Tính) Ngang trái.
phất, như "phất cờ" (vhn)
phắt, như "đứng phắt dậy" (btcn)
phớt, như "phớt qua" (btcn)
phứt, như "phứt phơ (phất phơ)" (gdhn)
phựt, như "đứt phựt" (gdhn)
Nghĩa của 拂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
1. lướt nhẹ qua; phe phẩy。轻轻擦过。
春风拂面
gió xuân lướt nhẹ qua mặt
2. rũ; phất; phẩy; vung。甩动;抖。
拂袖
phẩy tay áo; vung tay áo
3. trái ý; phật ý (người khác); nghịch。违背(别人的意图)。
拂意
phật ý
拂耳(逆耳)
chói tai; nghịch tai
Từ ghép:
拂尘 ; 拂拂 ; 拂逆 ; 拂拭 ; 拂晓 ; 拂袖 ; 拂煦 ; 拂意
Chữ gần giống với 拂:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

U+6CB8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fei4, fu2;
Việt bính: faak1 fai3
1. [沸沸] phí phí, phất phất 2. [沸水] phí thủy;
沸 phí, phất
Nghĩa Trung Việt của từ 沸
(Động) Sôi.◎Như: cổn phí 滾沸 sôi sục.
(Động) Vọt ra, tuôn trào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dương thang chỉ phí, bất như khứ tân 揚湯止沸, 不如去薪 (Đệ tam hồi) (Muốn cho) nước sôi thôi trào ra ngoài, không chi bằng rút bớt củi ra.
(Động) Náo động, huyên náo.
◇Lục Du 陸游: Cổ xúy liên thiên phí ngũ môn, Đăng san vạn cự động hoàng hôn 鼓吹連天沸五門, 燈山萬炬動黃昏 (Đinh Dậu thượng nguyên 丁酉上元) Trống nổi liền trời náo động năm cổng, Lên núi muôn đuốc kinh động hoàng hôn.
(Tính) Sôi.
◎Như: phí thủy 沸水 nước sôi.
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ.Một âm là phất.
(Phó) Phất phất 滾沸 trào vọt.
phí, như "phí thuỷ (nấu nước sôi)" (vhn)
phất, như "mưa lất phất" (btcn)
Nghĩa của 沸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
sôi。沸腾。
沸水
nước sôi
沸油
dầu sôi
扬汤止沸
giải quyết vấn đề không triệt để (khoắng nước sôi cho đỡ trào)。
沸天震地(形容声音极响)。
long trời lở đất.
Từ ghép:
沸点 ; 沸反盈天 ; 沸沸扬扬 ; 沸泉 ; 沸热 ; 沸水 ; 沸腾 ; 沸腾炉
Chữ gần giống với 沸:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 沸
㵒,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
绂 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 绂
Giản thể của chữ 紱.Nghĩa của 绂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. dây thừng。古代系印章的丝绳。
2. áo tế; hoa văn nửa đen nửa xanh thêu trên lễ phục。同"黻"。
Dị thể chữ 绂
紱,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
绋 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 绋
Giản thể của chữ 紼.phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)
Nghĩa của 绋 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
dây thừng to。大绳,特指牵引灵柩的大绳。
执绋
cầm thừng khi đýa đám tang.
Dị thể chữ 绋
紼,
Tự hình:

Pinyin: fu2, bo2;
Việt bính: fat1;
茀 phất, bột
Nghĩa Trung Việt của từ 茀
(Tính) Um tùm, rậm rạp (cỏ).(Động) Trừ, diệt.
§ Thông phất 拂.
◇Thi Kinh 詩經: Phất quyết phong thảo, Chủng chi hoàng mậu 茀厥豐草, 種之黄茂 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Diệt trừ cỏ um tùm, Trồng hột lúa vàng tươi tốt.
(Danh) Màn che ở mui xe.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất tiểu xa, chu phất tú hiển 見一小車, 朱茀繡幰 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Thấy một xe nhỏ, mui son màn gấm.
(Danh) Phúc, sự may mắn.
§ Thông phúc 福.Một âm là bột.
(Danh) Sao chổi (tuệ tinh).
§ Thông bột 孛.
(Phó) Đột nhiên.
§ Thông bột 勃.
phất, như "cây phất dũ" (vhn)
Nghĩa của 茀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
1. nhiều cỏ; rậm rạp; um tùm。杂草太多。
2. phúc。福。
Chữ gần giống với 茀:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
氟 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 氟
(Danh) Nguyên tố hóa học (fluorine, Fl), thể khí, màu vàng nhạt, mùi hôi, tính độc.Nghĩa của 氟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
Flo (nguyên tố hoá học)。气体元素,符号F (fluorum)。淡黄绿色,剧毒,有强烈的腐蚀性和刺激性。化学性质非常活泼,与氢直接化合能发生爆炸,许多金属都能在氟气里燃烧。含氟的塑料和橡胶,性能特别良好。
Tự hình:

Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
祓 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 祓
(Danh) Lễ cúng cầu phúc, trừ tai vạ.(Danh) Phúc.
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ, phúc dã 祿, 祉, 履, 戩, 祓, 禧, 禠, 祜, 福也 (Thích cổ hạ 釋詁下) Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ: đều có nghĩa là "phúc".
(Động) Trừ khử, tảo trừ.
◇Khương Quỳ 姜夔: Trượng tửu phất thanh sầu 仗酒祓清愁 (Nguyệt lãnh long sa từ 月冷龍沙詞) Nhờ rượu trừ hết buồn rầu.
(Động) Tẩy rửa, làm cho sạch.
Nghĩa của 祓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
1. cúng trừ tà; cúng cầu phúc。古时一种除灾求福的祭祀。
2. quét dọn; quét tước。扫除。
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
韨 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 韨
Giản thể của chữ 韍.Nghĩa của 韨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 14
Hán Việt: PHẤT
1. áo tế。古代祭服前面的护膝围裙,用熟皮做成。
2. dây buộc ấn tín (thời xưa)。古代系玺印的丝绳。
Chữ gần giống với 韨:
韨,Dị thể chữ 韨
韍,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
紱 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 紱
(Danh) Dây thao đeo ấn.◇Hán Thư 漢書: Tướng súy kí chí, thụ Thiền Vu ấn phất 將率既至, 授單于印紱 (Hung nô truyện hạ 匈奴傳下) Tướng súy đã đến trao cho vua Hung Nô dây thao đeo ấn.
(Danh)
§ Thông phất 韍.
bạt, như "căng bạt che mưa" (gdhn)
Chữ gần giống với 紱:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紱
绂,
Tự hình:

Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
紼 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 紼
(Danh) Gai chằng chịt, tơ rối.(Danh) Dây to.
(Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.
◎Như: chấp phất 執紼 đưa đám ma.
◇Lễ Kí 禮記: Trợ tang tất chấp phất 助喪必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.
phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紼:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紼
绋,
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: but6 fat1;
綍 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 綍
(Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt.§ Thông phất 紼.
(Danh) Dây lớn.
(Danh) Chiếu thư của vua gọi là luân phất 綸綍.
◇Lê Hữu Trác 黎有晫: Luân phất nan từ vạn lí thân 綸綍難辭萬里身 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Chiếu thư của vua khó từ (mà không tuân thủ), dù thân (phải lên đường) vạn dặm.
Chữ gần giống với 綍:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綍
𰬘,
Tự hình:

Pinyin: bi4, fu4;
Việt bính: bai3;
蔽 tế, phất
Nghĩa Trung Việt của từ 蔽
(Động) Che, lấp, đậy.◎Như: y phục chi sở dĩ tế thể 衣服之所以蔽體 quần áo để che thân.
◇Tô Thức 蘇軾: Trục lô thiên lí, tinh kì tế không 舳艫千里, 旌旗蔽空 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
(Động) Che chở, bảo vệ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Bá diệc bạt kiếm khởi vũ, thường dĩ thân dực tế Bái Công, Trang bất đắc kích 項伯亦拔劍起舞, 常以身翼蔽沛公, 莊不得擊 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Bá cũng tuốt kiếm đứng dậy múa, luôn luôn lấy thân mình che cho Bái Công, Trang không đâm được.
(Động) Bao gồm, bao trùm.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" 詩三百, 一言以蔽之, 曰: 思無邪 (Vi chính 為政) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.
(Động) Bị cản trở, bị khuất lấp.
◎Như: tắc thông tế minh 塞聰蔽明 che lấp mất khiếu sáng.
(Động) Xử quyết.
◎Như: tế tội 蔽罪 xử quyết tội tình.Một âm là phất.
(Danh) Bức rèm che bên xe thời cổ.
tế, như "tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)" (gdhn)
Nghĩa của 蔽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TẾ
1. che đậy; giấu; phủ; che lấp。遮盖;挡住。
掩蔽。
che đậy
遮蔽。
che lấp
隐蔽。
ẩn giấu
浮云蔽日。
mây che lấp mặt trời
2. khái quát; tóm tắt; toát yếu. 概括。
Từ ghép:
蔽聪塞明 ; 蔽塞
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
韍 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 韍
(Danh) Cái phất, làm bằng da thuộc hay tơ lụa thêu để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.Dị thể chữ 韍
韨,
Tự hình:

Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
髴 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 髴
Giống, tựa như. Xem phảng phất 髣髴.phất, như "phất phơ" (vhn)
phật, như "đức phật, phật giáo" (gdhn)
Nghĩa của 髴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHẤT
dường như; giống như; hình như。髣髴。
Tự hình:

Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: fat1;
黻 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 黻
(Danh) Lễ phục ngày xưa thêu xen kẽ xanh và đen như hình hai chữ dĩ 己 áp lưng với nhau.(Danh) Cái bịt đầu gối khi tế lễ.
§ Thông phất 韍.
Nghĩa của 黻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: PHẤT
1. hoa văn nửa đen nửa xanh (thêu trên lễ phục thời xưa)。古代礼服上绣的半青半黑的花纹。
2. áo tế (thời xưa)。同"韨"。
Chữ gần giống với 黻:
黻,Tự hình:

Dịch phất sang tiếng Trung hiện đại:
暴发 《突然发财得势。》nhà mới phất; kẻ mới phất暴发户 (比喻突然发财致富或得势的人或人家)。
掸 《用掸子或别的东西轻轻地抽或扫, 去掉灰尘等。》
发 《因得到大量财物而兴旺。》
nhà giàu mới phất; người mới giàu có.
暴发户。
肥 《指由不正当的收入而富裕。》
挥; 摇 《挥舞。》
好转 《向好的方面转变。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phất
| phất | 佛: | phất phơ |
| phất | 弗: | phất phơ |
| phất | 彿: | phất phơ |
| phất | 怫: | phảng phất |
| phất | 拂: | phất cờ |
| phất | 沸: | mưa lất phất |
| phất | 紼: | phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt) |
| phất | 绋: | phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt) |
| phất | 茀: | cây phất dũ |
| phất | 袱: | bao phất (gói bọc bằng vải) |
| phất | 𩂕: | mưa lất phất |
| phất | 髴: | phất phơ |
Gới ý 15 câu đối có chữ phất:

Tìm hình ảnh cho: phất Tìm thêm nội dung cho: phất
