Cao su chống va đập cửa
Từ: chạy ngược chạy xuôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy ngược chạy xuôi:
Dịch chạy ngược chạy xuôi sang tiếng Trung hiện đại:
东奔西跑 《朝东跑朝西跑。形容到处奔跑或为某一目的四处活动。也说"东奔西走"。》跑跑颠颠; 跑跑颠颠的 《形容奔走忙碌。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược
| ngược | 疟: | ngỗ ngược |
| ngược | 瘧: | ngỗ ngược |
| ngược | 虐: | bạo ngược |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuôi
| xuôi | : | gió xuôi; xuôi tay |
| xuôi | 𠀿: | gió xuôi; xuôi tay |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuôi | 𣵶: | xuôi dòng, xuôi ngược |

Tìm hình ảnh cho: chạy ngược chạy xuôi Tìm thêm nội dung cho: chạy ngược chạy xuôi
