Từ: 揭穿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭穿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 揭穿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēchuān] vạch trần; bóc trần; lột trần; phơi trần; vạch mặt; lật tẩy。揭露;揭破。
揭穿阴谋。
vạch trần âm mưu.
揭穿谎言。
vạch trần tin vịt.
揭穿他的老底。
lột trần bộ mặt của hắn ta.
假面具被揭穿了。
mặt nạ đã bị vạch trần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
揭穿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭穿 Tìm thêm nội dung cho: 揭穿