Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 揭穿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēchuān] vạch trần; bóc trần; lột trần; phơi trần; vạch mặt; lật tẩy。揭露;揭破。
揭穿阴谋。
vạch trần âm mưu.
揭穿谎言。
vạch trần tin vịt.
揭穿他的老底。
lột trần bộ mặt của hắn ta.
假面具被揭穿了。
mặt nạ đã bị vạch trần.
揭穿阴谋。
vạch trần âm mưu.
揭穿谎言。
vạch trần tin vịt.
揭穿他的老底。
lột trần bộ mặt của hắn ta.
假面具被揭穿了。
mặt nạ đã bị vạch trần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭
| yết | 揭: | yết thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |

Tìm hình ảnh cho: 揭穿 Tìm thêm nội dung cho: 揭穿
