Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 城下之盟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城下之盟:
Nghĩa của 城下之盟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxiàzhīméng] điều ước bất đắc dĩ; ký hiệp ước cầu hoà (buộc phải ký điều ước khi địch áp sát thành mà không có khả năng chống đỡ) 。敌军到了城下,抵抗不了,和敌人订的盟约,转称被迫签订的条约。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |

Tìm hình ảnh cho: 城下之盟 Tìm thêm nội dung cho: 城下之盟
