Từ: 天亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānliàng] bình minh; trời sáng; trời hửng sáng; rạng đông。太阳快要露出地平线时天空发出光亮。
一觉睡到天亮
ngủ một giấc tới sáng.
鸡叫了三遍才天亮。
gà gáy ba lần là trời sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
天亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天亮 Tìm thêm nội dung cho: 天亮