Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天亮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānliàng] bình minh; trời sáng; trời hửng sáng; rạng đông。太阳快要露出地平线时天空发出光亮。
一觉睡到天亮
ngủ một giấc tới sáng.
鸡叫了三遍才天亮。
gà gáy ba lần là trời sáng.
一觉睡到天亮
ngủ một giấc tới sáng.
鸡叫了三遍才天亮。
gà gáy ba lần là trời sáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |

Tìm hình ảnh cho: 天亮 Tìm thêm nội dung cho: 天亮
