Từ: 天性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天性 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxìng] tính trời sinh; thiên tính; bẩm sinh。指人先天具有的品质或性情。
天性善良
thiên tính hiền lương; bẩm sinh hiền lành.
他天性就不爱说话。
bản tính của anh ấy không thích nói chuyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
天性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天性 Tìm thêm nội dung cho: 天性