Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānchuāng] 1. cửa sổ trên mái nhà。(天窗儿)房顶上为采光开的像窗子的装置。
2. chỗ trống (do bị kiểm duyệt trên sách báo.)。开天窗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
天窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天窗 Tìm thêm nội dung cho: 天窗