Từ: 天门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天门 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānmén] 1. cửa thiên cung; cổng thiên đàng; cửa trời。旧称天宫的门。
2. cổng cung điện vua chúa。帝王宫殿的门。
3. giữa trán。指前额的中央。
4. tâm。道家指心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
天门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天门 Tìm thêm nội dung cho: 天门