Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天阙 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānquè] 1. cung điện trên trời; thiên cung。天上的宫阙。
2. cung vua; kinh thành; triều đình。天子的宫阙,也指朝廷或京城。
2. cung vua; kinh thành; triều đình。天子的宫阙,也指朝廷或京城。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 天阙 Tìm thêm nội dung cho: 天阙
