Từ: 天鹅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天鹅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天鹅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiān"é] thiên nga; ngỗng trời。鸟,形状像鹅而体形较大,全身白色,上嘴分黄色和黑色两部分,脚和尾都短,脚黑色,有蹼。生活在海滨或湖边,善飞,吃植物、昆虫等。也叫鹄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga
天鹅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天鹅 Tìm thêm nội dung cho: 天鹅