Từ: 天麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānmá] thiên ma (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,地下茎肉质,地上茎杏红色,叶子呈鳞片状,花黄红色。块茎可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
天麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天麻 Tìm thêm nội dung cho: 天麻