Từ: 奏技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏技 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòujì] biểu diễn; trình diễn。表演技艺。也说"奏艺"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
奏技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏技 Tìm thêm nội dung cho: 奏技