Chữ 旴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旴, chiết tự chữ HÙ, HÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旴:

旴 húc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旴

旴

Chiết tự chữ 旴

Chiết tự chữ hù, húc bao gồm chữ 日 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旴 cấu thành từ 2 chữ: 日, 于
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • húc [húc]

    U+65F4, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu 1, xu1;
    Việt bính: heoi1;

    旴 húc

    Nghĩa Trung Việt của từ 旴

    (Danh) Xưa dùng như húc 旭.

    (Danh)
    Húc Giang 旴江, còn gọi là Nhữ Thủy 汝水 sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
    hù, như "tối hù" (vhn)

    Chữ gần giống với 旴:

    㫒, 㫓, 㫔, 㫕, 㫗, 旰, 旱, 旴, 时, 旷, 旸, 𣅗, 𣅘, 𣅙,

    Chữ gần giống 旴

    晪, 暈, 暏, 暎, 暍, 萅, 暌, 暋, 暊, 暉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旴 Tự hình chữ 旴 Tự hình chữ 旴 Tự hình chữ 旴

    旴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旴 Tìm thêm nội dung cho: 旴