Cao su chống va đập cửa

Từ: 屯垦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屯垦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屯垦 trong tiếng Trung hiện đại:

[túnkěn] đóng quân khai hoang; đóng quân khẩn hoang。驻兵垦荒。
屯垦戍边
đóng quân khẩn hoang và trấn giữ biên giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯

chồn:bồn chồn; chồn chân
dùn:dùn chí (nhụt chí)
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhún:nhún mình
rùn: 
sồn:sồn sồn
thùn:thùn thụt
truân:truân chuyên
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đần:đần độn, ngu đần
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đồn:đóng đồn, đồn địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
屯垦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屯垦 Tìm thêm nội dung cho: 屯垦