Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寺, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寺:
寺
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6
1. [光祿寺] quang lộc tự;
寺 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 寺
(Danh) Dinh quan.(Danh) Chùa.
§ Đời vua Hán Minh đế 漢明帝 mời hai vị sư bên Thiên Trúc 天竺 sang, vì chưa có chỗ ở riêng, mới đón vào ở sở Hồng Lô Tự 鴻臚寺, vì thế về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.
◎Như: Thiếu Lâm tự 少林寺 chùa Thiếu Lâm.
(Danh) Hoạn quan.
◎Như: tự nhân 寺人 hoạn quan hầu trong cung.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
tự, như "phật tự" (gdhn)
Nghĩa của 寺 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. dinh。古代官署名。
大理寺。
dinh quan đại lí.
太常寺。
dinh quan thái thường.
2. chùa。佛教的庙宇。
碧云寺。
chùa Bích Vân.
护国寺。
chùa Hộ Quốc.
3. nhà thờ。伊斯兰教徒礼拜、讲经的地方。
清真寺。
nhà thờ đạo Hồi.
Từ ghép:
寺院
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. dinh。古代官署名。
大理寺。
dinh quan đại lí.
太常寺。
dinh quan thái thường.
2. chùa。佛教的庙宇。
碧云寺。
chùa Bích Vân.
护国寺。
chùa Hộ Quốc.
3. nhà thờ。伊斯兰教徒礼拜、讲经的地方。
清真寺。
nhà thờ đạo Hồi.
Từ ghép:
寺院
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寺
| tự | 寺: | phật tự |

Tìm hình ảnh cho: 寺 Tìm thêm nội dung cho: 寺
