Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡泊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡泊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡泊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànbó] đạm bạc; không ham danh lợi; thanh bạch; không màng danh lợi。不追求名利。
淡泊名利
không màng danh lợi
淡泊明志
chí cao không màng danh lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch
淡泊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡泊 Tìm thêm nội dung cho: 淡泊