Từ: 冷汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 汗

Nghĩa của 冷汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěnghàn] mồ hôi lạnh。由惊恐或休克等原因而出的汗,出汗的手足发冷,所以叫冷汗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm
冷汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷汗 Tìm thêm nội dung cho: 冷汗