Cao su chống va đập cửa

Từ: 榆钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榆钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榆钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúqián] quả du; trái du (hình giống đồng tiền)。(榆钱儿)榆荚,形状圆而小,像小铜钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榆

du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
榆钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榆钱 Tìm thêm nội dung cho: 榆钱