Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 输出 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūchū] 1. chuyển vận (từ trong ra ngoài)。从内部送到外部。
血液从心脏输出,经血管分布到全身组织。
máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.
2. xuất cảng; xuất khẩu。商品或资本从某一国销售或投放到国外。
3. phát ra (năng lượng, tín hiệu)。科学技术上指能量、信号等从某种机构或装置发出。
血液从心脏输出,经血管分布到全身组织。
máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.
2. xuất cảng; xuất khẩu。商品或资本从某一国销售或投放到国外。
3. phát ra (năng lượng, tín hiệu)。科学技术上指能量、信号等从某种机构或装置发出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 输
| thâu | 输: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 输出 Tìm thêm nội dung cho: 输出
