Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 记者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记者 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìzhě] ký giả; phóng viên; nhà báo。通讯社、报刊、电台等采访新闻和写通讯报道的专职人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
记者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记者 Tìm thêm nội dung cho: 记者