Từ: 记者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记者:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 记 • 者

Nghĩa của 记者 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìzhě] ký giả; phóng viên; nhà báo。通讯社、报刊、电台等采访新闻和写通讯报道的专职人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn
记者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记者 Tìm thêm nội dung cho: 记者