Từ: 妨碍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妨碍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妨碍 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáng"ài] gây trở ngại; vướng; ảnh hưởng。使事情不能顺利进行;阻碍。
大声说话妨碍别人学习。
nói chuyện lớn tiếng ảnh hưởng đến việc học của người khác.
这个大柜子放在过道里,妨碍走路。
cái tủ to này đặt ở giữa đường vướng lối đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨

phòng:phòng (thiệt hại)
phương:phương phi, phương hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy:lo ngay ngáy
ngại:trở ngại
妨碍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妨碍 Tìm thêm nội dung cho: 妨碍