Chữ 碍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碍, chiết tự chữ NGÁI, NGÁY, NGẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碍:

碍 ngại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碍

Chiết tự chữ ngái, ngáy, ngại bao gồm chữ 石 日 一 寸 hoặc 石 㝵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 碍 cấu thành từ 4 chữ: 石, 日, 一, 寸
  • thạch, đán, đạn
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 碍 cấu thành từ 2 chữ: 石, 㝵
  • thạch, đán, đạn
  • ngày
  • ngại [ngại]

    U+788D, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礙;
    Pinyin: ai4, leng2;
    Việt bính: ngoi6;

    ngại

    Nghĩa Trung Việt của từ 碍

    Tục dùng như chữ ngại .Giản thể của chữ .

    ngại, như "trở ngại" (vhn)
    ngáy, như "lo ngay ngáy" (btcn)
    ngái, như "ngái ngủ, ngai ngái" (gdhn)

    Nghĩa của 碍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礙)
    [ài]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGẠI
    trở ngại; vướng; ngăn trở; tắc; ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa; ở lại; lưu lại。妨碍; 阻碍。
    有碍观瞻。
    có ảnh hưởng xấu đến cảnh quan chung.
    把地下的东西收拾一下,别让它碍脚。
    dọn dẹp các thứ ở dưới đất đi, đừng để nó vướng chân.
    Từ ghép:
    碍口 ; 碍面子 ; 碍难 ; 碍事 ; 碍手碍脚 ; 碍眼

    Chữ gần giống với 碍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Dị thể chữ 碍

    , , ,

    Chữ gần giống 碍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碍 Tự hình chữ 碍 Tự hình chữ 碍 Tự hình chữ 碍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

    ngái:ngái ngủ, ngai ngái
    ngáy:lo ngay ngáy
    ngại:trở ngại
    碍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碍 Tìm thêm nội dung cho: 碍