Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碍, chiết tự chữ NGÁI, NGÁY, NGẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碍:
碍
Biến thể phồn thể: 礙;
Pinyin: ai4, leng2;
Việt bính: ngoi6;
碍 ngại
ngại, như "trở ngại" (vhn)
ngáy, như "lo ngay ngáy" (btcn)
ngái, như "ngái ngủ, ngai ngái" (gdhn)
Pinyin: ai4, leng2;
Việt bính: ngoi6;
碍 ngại
Nghĩa Trung Việt của từ 碍
Tục dùng như chữ ngại 礙.Giản thể của chữ 礙.ngại, như "trở ngại" (vhn)
ngáy, như "lo ngay ngáy" (btcn)
ngái, như "ngái ngủ, ngai ngái" (gdhn)
Nghĩa của 碍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礙)
[ài]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠI
trở ngại; vướng; ngăn trở; tắc; ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa; ở lại; lưu lại。妨碍; 阻碍。
有碍观瞻。
có ảnh hưởng xấu đến cảnh quan chung.
把地下的东西收拾一下,别让它碍脚。
dọn dẹp các thứ ở dưới đất đi, đừng để nó vướng chân.
Từ ghép:
碍口 ; 碍面子 ; 碍难 ; 碍事 ; 碍手碍脚 ; 碍眼
[ài]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠI
trở ngại; vướng; ngăn trở; tắc; ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa; ở lại; lưu lại。妨碍; 阻碍。
有碍观瞻。
có ảnh hưởng xấu đến cảnh quan chung.
把地下的东西收拾一下,别让它碍脚。
dọn dẹp các thứ ở dưới đất đi, đừng để nó vướng chân.
Từ ghép:
碍口 ; 碍面子 ; 碍难 ; 碍事 ; 碍手碍脚 ; 碍眼
Chữ gần giống với 碍:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍
| ngái | 碍: | ngái ngủ, ngai ngái |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngại | 碍: | trở ngại |

Tìm hình ảnh cho: 碍 Tìm thêm nội dung cho: 碍
