Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 姑老爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑老爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姑老爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlǎo·ye] 1. cậu; anh (bố mẹ vợ gọi con rể một cách tôn trọng)。岳家对女婿的尊称。
2. ông (dượng của mẹ)。母亲的姑夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
姑老爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑老爷 Tìm thêm nội dung cho: 姑老爷