Cao su chống va đập cửa
Từ: 对空射击 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对空射击:
Nghĩa của 对空射击 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìkōngshèjī] xạ kích phòng không; cạo xạ phòng không。用高射火器或步机枪对空中目标的射击。一般是集火齐射和连续射。主要包括对飞机射击和对伞兵射击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 对空射击 Tìm thêm nội dung cho: 对空射击
