Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爷, chiết tự chữ GIA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爷:
爷
Biến thể phồn thể: 爺;
Pinyin: ye2, xiao4;
Việt bính: je4;
爷 gia
gia, như "lão gia; gia môn" (gdhn)
Pinyin: ye2, xiao4;
Việt bính: je4;
爷 gia
Nghĩa Trung Việt của từ 爷
Giản thể của chữ 爺.gia, như "lão gia; gia môn" (gdhn)
Nghĩa của 爷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爺)
[yé]
Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 6
Hán Việt: GIA
名
1. bố; cha; ba。父亲。
爷娘
cha mẹ
2. ông nội。祖父。
3. ông。对长一辈或年长男子的尊称。
大爷
cụ già; ông lão
李爷
ông Lý
四爷
ông tư
4. lão gia; ông chủ; cụ lớn (cách gọi quan lại, địa chủ thời xưa)。旧时对官僚、财主等的称呼。
老爷
lão gia; cụ lớn
太爷
bà lớn
5. đức; ngài (cách xưng hô tôn kính đối với những vị thần linh)。迷信的人对神的称呼。
土地爷
đức Thổ Địa
阎王爷
đức Diêm Vương
Từ ghép:
爷们 ; 爷们儿 ; 爷儿 ; 爷儿们 ; 爷爷
[yé]
Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 6
Hán Việt: GIA
名
1. bố; cha; ba。父亲。
爷娘
cha mẹ
2. ông nội。祖父。
3. ông。对长一辈或年长男子的尊称。
大爷
cụ già; ông lão
李爷
ông Lý
四爷
ông tư
4. lão gia; ông chủ; cụ lớn (cách gọi quan lại, địa chủ thời xưa)。旧时对官僚、财主等的称呼。
老爷
lão gia; cụ lớn
太爷
bà lớn
5. đức; ngài (cách xưng hô tôn kính đối với những vị thần linh)。迷信的人对神的称呼。
土地爷
đức Thổ Địa
阎王爷
đức Diêm Vương
Từ ghép:
爷们 ; 爷们儿 ; 爷儿 ; 爷儿们 ; 爷爷
Chữ gần giống với 爷:
爷,Dị thể chữ 爷
爺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |

Tìm hình ảnh cho: 爷 Tìm thêm nội dung cho: 爷
