Từ: 委靡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委靡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěimǐ] ủ rũ; uỷ mị; ủ ê。精神不振;意志消沉。
神志委靡
tinh thần ủ rũ; mặt mày ủ ê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị
委靡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委靡 Tìm thêm nội dung cho: 委靡