Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người năm mươi tuổi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người năm mươi tuổi:
Dịch người năm mươi tuổi sang tiếng Trung hiện đại:
知命 《《论语·为政》:"五十而知天命。"后来用"知命"指人五十岁。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năm
| năm | 𠄼: | năm mươi |
| năm | 𫡵: | năm mươi |
| năm | 𫧣: | năm tháng |
| năm | 年: | năm tháng |
| năm | 𫷜: | năm mới |
| năm | 𢆥: | năm mới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mươi
| mươi | 𪜚: | sương giá |
| mươi | 𨒒: | hai mươi |
| mươi | 𨑮: | hai mươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi
| tuổi | 𱝂: | tuổi xuân |
| tuổi | : | tuổi xuân |
| tuổi | 𢆫: | tuổi tác |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
| tuổi | 歳: | |
| tuổi | 𣦮: | tuổi tác |
| tuổi | : | tuổi xuân |

Tìm hình ảnh cho: người năm mươi tuổi Tìm thêm nội dung cho: người năm mươi tuổi
