Từ: người năm mươi tuổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người năm mươi tuổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườinămmươituổi

Dịch người năm mươi tuổi sang tiếng Trung hiện đại:

知命 《《论语·为政》:"五十而知天命。"后来用"知命"指人五十岁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: mươi

mươi𪜚:sương giá
mươi𨒒:hai mươi
mươi𨑮:hai mươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi

tuổi𱝂:tuổi xuân
tuổi󰆅:tuổi xuân
tuổi𢆫:tuổi tác
tuổi:tuổi xuân
tuổi: 
tuổi𣦮:tuổi tác
tuổi󰏒:tuổi xuân
người năm mươi tuổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người năm mươi tuổi Tìm thêm nội dung cho: người năm mươi tuổi